Ngày 12/4/2025, Ban Chấp hành Trung ương Đảng ban hành Nghị quyết 60-NQ/TW năm 2025 của Hội nghị lần thứ 11 Ban chấp hành Trung ương Đảng khoá XIII. Theo đó, Ban chấp hành Trung ương Đảng khoá XIII cơ bản thống nhất với các nội dung đề xuất của Bộ Chính trị và Đề án về phương án sáp nhập ĐVHC cấp tỉnh, không tổ chức cấp huyện, sáp nhập cấp xã và xây dựng mô hình tổ chức chính quyền địa phương 2 cấp; sắp xếp các tổ chức chính trị - xã hội, các hội quần chúng được Đảng và Nhà nước giao nhiệm vụ vào Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; sắp xếp, tinh gọn tổ chức bộ máy Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân; xây dựng hệ thống tổ chức Đảng ở địa phương, chủ trương sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiến pháp 2013. Theo đó, danh sách sáp nhập 34 tỉnh tên gọi các tỉnh, thành phố và trung tâm chính trị hành chính (tỉnh lỵ) của 34 ĐVHC cấp tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết 60-NQ/TW năm 2025 như sau:
|
STT |
Đơn vị mới thành lập |
Các đơn vị sáp nhập/hợp nhất |
Trung
tâm chính trị - hành chính đặt tại |
|
1 |
An Giang |
Kiên Giang + An Giang |
Kiên Giang |
|
2 |
Bắc Ninh |
Bắc Giang + Bắc Ninh |
Bắc Giang |
|
3 |
Cà Mau |
Bạc Liêu + Cà Mau |
Cà Mau |
|
4 |
Cao Bằng |
Giữ nguyên |
Cao Bằng |
|
5 |
Đắk Lắk |
Phú Yên + Đắk Lắk |
Đắk Lắk |
|
6 |
Điện Biên |
Giữ nguyên |
Điện Biên |
|
7 |
Đồng Nai |
Bình Phước + Đồng Nai |
Đồng Nai |
|
8 |
Đồng Tháp |
Tiền Giang + Đồng Tháp |
Tiền Giang |
|
9 |
Gia Lai |
Gia Lai + Bình Định |
Bình Định |
|
10 |
Hà Tĩnh |
Giữ nguyên |
Hà Tĩnh |
|
11 |
Hưng Yên |
Thái Bình + Hưng Yên |
Hưng Yên |
|
12 |
Khánh Hoà |
Khánh Hòa + Ninh Thuận |
Khánh Hòa |
|
13 |
Lai Châu |
Giữ nguyên |
Lai Châu |
|
14 |
Lâm Đồng |
Đắk Nông + Lâm Đồng + Bình Thuận |
Lâm Đồng |
|
15 |
Lạng Sơn |
Giữ nguyên |
Lạng Sơn |
|
16 |
Lào Cai |
Lào Cai + Yên Bái |
Yên Bái |
|
17 |
Nghệ An |
Giữ nguyên |
Nghệ An |
|
18 |
Ninh Bình |
Hà Nam + Ninh Bình + Nam Định |
Ninh Bình |
|
19 |
Phú Thọ |
Hòa Bình + Vĩnh Phúc + Phú Thọ |
Phú Thọ |
|
20 |
Quảng Ngãi |
Quảng Ngãi + Kon Tum |
Quảng Ngãi |
|
21 |
Quảng Ninh |
Giữ nguyên |
Quảng Ninh |
|
22 |
Quảng Trị |
Quảng Bình + Quảng Trị |
Quảng Bình |
|
23 |
Sơn La |
Giữ nguyên |
Sơn La |
|
24 |
Tây Ninh |
Long An + Tây Ninh |
Tây Ninh |
|
25 |
Thái Nguyên |
Bắc Kạn + Thái Nguyên |
Thái Nguyên |
|
26 |
Thanh Hóa |
Giữ nguyên |
Thanh Hóa |
|
27 |
TP. Cần Thơ |
Sóc Trăng + Hậu Giang + TP. Cần Thơ |
Cần Thơ |
|
28 |
TP. Đà Nẵng |
Quảng Nam + TP. Đà Nẵng |
Đà Nẵng |
|
29 |
TP. Hà Nội |
Giữ nguyên |
Hà Nội |
|
30 |
TP. Hải Phòng |
Hải Dương + TP. Hải Phòng |
Hải Phòng |
|
31 |
TP. Hồ Chí Minh |
Bình Dương + TPHCM + Bà Rịa - Vũng Tàu |
Hồ Chí Minh |
|
32 |
TP. Huế |
Giữ nguyên |
Huế |
|
33 |
Tuyên Quang |
Hà Giang + Tuyên Quang |
Tuyên Quang |
|
34 |
Vĩnh Long |
Bến Tre + Vĩnh Long + Trà Vinh |
Vĩnh Long |
Từ ngày 20/9/2026, Việt Nam có 9 thành phố
trực thuộc Trung ương bao gồm: Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Đà Nẵng,
Cần Thơ, Huế, Đồng Nai, Quảng Ninh (có hiệu lực từ 01/9/2026) và Bắc Ninh (có
hiệu lực từ 20/9/2026).
Danh sách 34 tỉnh thành sáp nhập theo diện tích
|
STT |
Tên tỉnh, thành mới |
Các đơn vị sáp nhập/hợp nhất |
Diện tích (Km2) |
Dân số (người) |
Trung tâm hành chính |
|
1 |
Lâm Đồng |
Đắk Nông + Lâm Đồng + Bình Thuận |
24233.1 |
3324400 |
Lâm Đồng |
|
2 |
Gia Lai |
Gia Lai + Bình Định |
21576.5 |
3153300 |
Bình Định |
|
3 |
Đắk Lắk |
Phú Yên + Đắk Lắk |
18096.4 |
2831300 |
Đắk Lắk |
|
4 |
Nghệ An |
Giữ nguyên |
16486.49 |
3416900 |
Nghệ An |
|
5 |
Quảng Ngãi |
Quảng Ngãi + Kon Tum |
14832.6 |
1861700 |
Quảng Ngãi |
|
6 |
Sơn La |
Giữ nguyên |
14109.83 |
1300130 |
Sơn La |
|
7 |
Tuyên Quang |
Hà Giang + Tuyên Quang |
13795.6 |
1731600 |
Tuyên Quang |
|
8 |
Lào Cai |
Lào Cai + Yên Bái |
13257 |
1656500 |
Yên Bái |
|
9 |
Đồng Nai |
Bình Phước + Đồng Nai |
12737.2 |
4427700 |
Đồng Nai |
|
10 |
Quảng Trị |
Quảng Bình + Quảng Trị |
12700 |
1584000 |
Quảng Bình |
|
11 |
TP. Đà Nẵng |
Quảng Nam + TP. Đà Nẵng |
11859.6 |
2819900 |
Đà Nẵng |
|
12 |
Thanh Hóa |
Giữ nguyên |
11114.71 |
3722060 |
Thanh Hóa |
|
13 |
An Giang |
Kiên Giang + An Giang |
9888.9 |
3679200 |
Kiên Giang |
|
14 |
Điện Biên |
Giữ nguyên |
9539.93 |
633980 |
Điện Biên |
|
15 |
Phú Thọ |
Hòa Bình + Vĩnh Phúc + Phú Thọ |
9361.4 |
3663600 |
Phú Thọ |
|
16 |
Lai Châu |
Giữ nguyên |
9068.73 |
482100 |
Lai Châu |
|
17 |
Khánh Hoà |
Khánh Hòa + Ninh Thuận |
8555.9 |
1882000 |
Khánh Hòa |
|
18 |
Tây Ninh |
Long An + Tây Ninh |
8536.5 |
2959000 |
Tây Ninh |
|
19 |
Thái Nguyên |
Bắc Kạn + Thái Nguyên |
8375.3 |
1694500 |
Thái Nguyên |
|
20 |
Lạng Sơn |
Giữ nguyên |
8310.18 |
802090 |
Lạng Sơn |
|
21 |
Cà Mau |
(Bạc Liêu + Cà Mau |
7942.4 |
2140600 |
Cà Mau |
|
22 |
TP. Hồ Chí Minh |
Bình Dương + TPHCM + Bà Rịa - Vũng Tàu |
6772.6 |
13608800 |
Hồ Chí Minh |
|
23 |
Cao Bằng |
Giữ nguyên |
6700.39 |
543050 |
Cao Bằng |
|
24 |
TP. Cần Thơ |
Sóc Trăng + Hậu Giang + TP. Cần Thơ |
6360.8 |
3207000 |
Cần Thơ |
|
25 |
Vĩnh Long |
Bến Tre + Vĩnh Long + Trà Vinh |
6296.2 |
3367400 |
Vĩnh Long |
|
26 |
Quảng Ninh |
Giữ nguyên |
6207.93 |
1362880 |
Quảng Ninh |
|
27 |
Hà Tĩnh |
Giữ nguyên |
5994.45 |
1317200 |
Hà Tĩnh |
|
28 |
Đồng Tháp |
Tiền Giang + Đồng Tháp |
5938.7 |
3397200 |
Tiền Giang |
|
29 |
TP. Huế |
Giữ nguyên |
4947.11 |
1160220 |
Huế |
|
30 |
Bắc Ninh |
Bắc Giang + Bắc Ninh |
4718.6 |
3509100 |
Bắc Giang |
|
31 |
Ninh Bình |
Hà Nam + Ninh Bình + Nam Định |
3942.6 |
3818700 |
Ninh Bình |
|
32 |
TP. Hà Nội |
Giữ nguyên |
3359.84 |
8435650 |
Hà Nội |
|
33 |
TP. Hải Phòng |
Hải Dương + TP. Hải Phòng |
3194.7 |
4102700 |
Hải Phòng |
|
34 |
Hưng Yên |
Thái Bình + Hưng Yên |
2514.8 |
3208400 |
Hưng Yên |
Danh sách 34 tỉnh thành sáp nhập theo dân số
|
STT |
Tên tỉnh, thành mới |
Các đơn vị sáp nhập/hợp nhất |
Diện tích (Km2) |
Dân số (người) |
Trung tâm hành chính |
|
1 |
TP. Hồ Chí Minh |
Bình Dương + TPHCM + Bà Rịa - Vũng Tàu |
6772.6 |
13608800 |
Hồ Chí Minh |
|
2 |
TP. Hà Nội |
Giữ nguyên |
3359.84 |
8435650 |
Hà Nội |
|
3 |
Đồng Nai |
Bình Phước + Đồng Nai |
12737.2 |
4427700 |
Đồng Nai |
|
4 |
TP. Hải Phòng |
Hải Dương + TP. Hải Phòng |
3194.7 |
4102700 |
Hải Phòng |
|
5 |
Ninh Bình |
Hà Nam + Ninh Bình + Nam Định |
3942.6 |
3818700 |
Ninh Bình |
|
6 |
Thanh Hóa |
Giữ nguyên |
11114.71 |
3722060 |
Thanh Hóa |
|
7 |
An Giang |
Kiên Giang + An Giang |
9888.9 |
3679200 |
Kiên Giang |
|
8 |
Phú Thọ |
Hòa Bình + Vĩnh Phúc + Phú Thọ |
9361.4 |
3663600 |
Phú Thọ |
|
9 |
Bắc Ninh |
Bắc Giang + Bắc Ninh |
4718.6 |
3509100 |
Bắc Giang |
|
10 |
Nghệ An |
Giữ nguyên |
16486.49 |
3416900 |
Nghệ An |
|
11 |
Đồng Tháp |
Tiền Giang + Đồng Tháp |
5938.7 |
3397200 |
Tiền Giang |
|
12 |
Vĩnh Long |
Bến Tre + Vĩnh Long + Trà Vinh |
6296.2 |
3367400 |
Vĩnh Long |
|
13 |
Lâm Đồng |
Đắk Nông + Lâm Đồng + Bình Thuận |
24233.1 |
3324400 |
Lâm Đồng |
|
14 |
Hưng Yên |
Thái Bình + Hưng Yên |
2514.8 |
3208400 |
Hưng Yên |
|
15 |
TP. Cần Thơ |
Sóc Trăng + Hậu Giang + TP. Cần Thơ |
6360.8 |
3207000 |
Cần Thơ |
|
16 |
Gia Lai |
Gia Lai + Bình Định |
21576.5 |
3153300 |
Bình Định |
|
17 |
Tây Ninh |
Long An + Tây Ninh |
8536.5 |
2959000 |
Tây Ninh |
|
18 |
Đắk Lắk |
Phú Yên + Đắk Lắk |
18096.4 |
2831300 |
Đắk Lắk |
|
19 |
TP. Đà Nẵng |
Quảng Nam + TP. Đà Nẵng |
11859.6 |
2819900 |
Đà Nẵng |
|
20 |
Cà Mau |
(Bạc Liêu + Cà Mau |
7942.4 |
2140600 |
Cà Mau |
|
21 |
Khánh Hoà |
Khánh Hòa + Ninh Thuận |
8555.9 |
1882000 |
Khánh Hòa |
|
22 |
Quảng Ngãi |
Quảng Ngãi + Kon Tum |
14832.6 |
1861700 |
Quảng Ngãi |
|
23 |
Tuyên Quang |
Hà Giang + Tuyên Quang |
13795.6 |
1731600 |
Tuyên Quang |
|
24 |
Thái Nguyên |
Bắc Kạn + Thái Nguyên |
8375.3 |
1694500 |
Thái Nguyên |
|
25 |
Lào Cai |
Lào Cai + Yên Bái |
13257 |
1656500 |
Yên Bái |
|
26 |
Quảng Trị |
Quảng Bình + Quảng Trị |
12700 |
1584000 |
Quảng Bình |
|
27 |
Quảng Ninh |
Giữ nguyên |
6207.93 |
1362880 |
Quảng Ninh |
|
28 |
Hà Tĩnh |
Giữ nguyên |
5994.45 |
1317200 |
Hà Tĩnh |
|
29 |
Sơn La |
Giữ nguyên |
14109.83 |
1300130 |
Sơn La |
|
30 |
TP. Huế |
Giữ nguyên |
4947.11 |
1160220 |
Huế |
|
31 |
Lạng Sơn |
Giữ nguyên |
8310.18 |
802090 |
Lạng Sơn |
|
32 |
Điện Biên |
Giữ nguyên |
9539.93 |
633980 |
Điện Biên |
|
33 |
Cao Bằng |
Giữ nguyên |
6700.39 |
543050 |
Cao Bằng |
|
34 |
Lai Châu |
Giữ nguyên |
9068.73 |
482100 |
Lai Châu |






0 comments:
Đăng nhận xét