2026-10-02

Danh sách 34 tỉnh thành sau sáp nhập

Ngày 12/4/2025, Ban Chấp hành Trung ương Đảng ban hành Nghị quyết 60-NQ/TW năm 2025 của Hội nghị lần thứ 11 Ban chấp hành Trung ương Đảng khoá XIII. Theo đó, Ban chấp hành Trung ương Đảng khoá XIII cơ bản thống nhất với các nội dung đề xuất của Bộ Chính trị và Đề án về phương án sáp nhập ĐVHC cấp tỉnh, không tổ chức cấp huyện, sáp nhập cấp xã và xây dựng mô hình tổ chức chính quyền địa phương 2 cấp; sắp xếp các tổ chức chính trị - xã hội, các hội quần chúng được Đảng và Nhà nước giao nhiệm vụ vào Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; sắp xếp, tinh gọn tổ chức bộ máy Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân; xây dựng hệ thống tổ chức Đảng ở địa phương, chủ trương sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiến pháp 2013. Theo đó, danh sách sáp nhập 34 tỉnh tên gọi các tỉnh, thành phố và trung tâm chính trị hành chính (tỉnh lỵ) của 34 ĐVHC cấp tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết 60-NQ/TW năm 2025 như sau:

 

STT

Đơn vị mới thành lập

Các đơn vị sáp nhập/hợp nhất

Trung tâm chính trị - hành chính đặt tại

1

An Giang

Kiên Giang + An Giang

Kiên Giang

2

Bắc Ninh

Bắc Giang + Bắc Ninh

Bắc Giang

3

Cà Mau

Bạc Liêu + Cà Mau

Cà Mau

4

Cao Bằng

Giữ nguyên

Cao Bằng

5

Đắk Lắk

Phú Yên + Đắk Lắk

Đắk Lắk

6

Điện Biên

Giữ nguyên

Điện Biên

7

Đồng Nai

Bình Phước + Đồng Nai

Đồng Nai

8

Đồng Tháp

Tiền Giang + Đồng Tháp

Tiền Giang

9

Gia Lai

Gia Lai + Bình Định

Bình Định

10

Hà Tĩnh

Giữ nguyên

Hà Tĩnh

11

Hưng Yên

Thái Bình + Hưng Yên

Hưng Yên

12

Khánh Hoà

Khánh Hòa + Ninh Thuận

Khánh Hòa

13

Lai Châu

Giữ nguyên

Lai Châu

14

Lâm Đồng

Đắk Nông + Lâm Đồng + Bình Thuận

Lâm Đồng

15

Lạng Sơn

Giữ nguyên

Lạng Sơn

16

Lào Cai

Lào Cai + Yên Bái

Yên Bái

17

Nghệ An

Giữ nguyên

Nghệ An

18

Ninh Bình

Hà Nam + Ninh Bình + Nam Định

Ninh Bình

19

Phú Thọ

Hòa Bình + Vĩnh Phúc + Phú Thọ

Phú Thọ

20

Quảng Ngãi

Quảng Ngãi + Kon Tum

Quảng Ngãi

21

Quảng Ninh

Giữ nguyên

Quảng Ninh

22

Quảng Trị

Quảng Bình + Quảng Trị

Quảng Bình

23

Sơn La

Giữ nguyên

Sơn La

24

Tây Ninh

Long An + Tây Ninh

Tây Ninh

25

Thái Nguyên

Bắc Kạn + Thái Nguyên

Thái Nguyên

26

Thanh Hóa

Giữ nguyên

Thanh Hóa

27

TP. Cần Thơ

Sóc Trăng + Hậu Giang + TP. Cần Thơ

Cần Thơ

28

TP. Đà Nẵng

Quảng Nam + TP. Đà Nẵng

Đà Nẵng

29

TP. Hà Nội

Giữ nguyên

Hà Nội

30

TP. Hải Phòng

Hải Dương + TP. Hải Phòng

Hải Phòng

31

TP. Hồ Chí Minh

Bình Dương + TPHCM + Bà Rịa - Vũng Tàu

Hồ Chí Minh

32

TP. Huế

Giữ nguyên

Huế

33

Tuyên Quang

Hà Giang + Tuyên Quang

Tuyên Quang

34

Vĩnh Long

Bến Tre + Vĩnh Long  + Trà Vinh

Vĩnh Long

 

Từ ngày 20/9/2026, Việt Nam có 9 thành phố trực thuộc Trung ương bao gồm: Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ, Huế, Đồng Nai, Quảng Ninh (có hiệu lực từ 01/9/2026) và Bắc Ninh (có hiệu lực từ 20/9/2026).

Danh sách 34 tỉnh thành sáp nhập theo diện tích

 

STT

Tên tỉnh, thành mới

Các đơn vị sáp nhập/hợp nhất

Diện tích (Km2)

Dân số (người)

Trung tâm hành chính

1

Lâm Đồng

Đắk Nông + Lâm Đồng + Bình Thuận

24233.1

3324400

Lâm Đồng

2

Gia Lai

Gia Lai + Bình Định

21576.5

3153300

Bình Định

3

Đắk Lắk

Phú Yên + Đắk Lắk

18096.4

2831300

Đắk Lắk

4

Nghệ An

Giữ nguyên

16486.49

3416900

Nghệ An

5

Quảng Ngãi

Quảng Ngãi + Kon Tum

14832.6

1861700

Quảng Ngãi

6

Sơn La

Giữ nguyên

14109.83

1300130

Sơn La

7

Tuyên Quang

Hà Giang + Tuyên Quang

13795.6

1731600

Tuyên Quang

8

Lào Cai

Lào Cai + Yên Bái

13257

1656500

Yên Bái

9

Đồng Nai

Bình Phước + Đồng Nai

12737.2

4427700

Đồng Nai

10

Quảng Trị

Quảng Bình + Quảng Trị

12700

1584000

Quảng Bình

11

TP. Đà Nẵng

Quảng Nam + TP. Đà Nẵng

11859.6

2819900

Đà Nẵng

12

Thanh Hóa

Giữ nguyên

11114.71

3722060

Thanh Hóa

13

An Giang

Kiên Giang + An Giang

9888.9

3679200

Kiên Giang

14

Điện Biên

Giữ nguyên

9539.93

633980

Điện Biên

15

Phú Thọ

Hòa Bình + Vĩnh Phúc + Phú Thọ

9361.4

3663600

Phú Thọ

16

Lai Châu

Giữ nguyên

9068.73

482100

Lai Châu

17

Khánh Hoà

Khánh Hòa + Ninh Thuận

8555.9

1882000

Khánh Hòa

18

Tây Ninh

Long An + Tây Ninh

8536.5

2959000

Tây Ninh

19

Thái Nguyên

Bắc Kạn + Thái Nguyên

8375.3

1694500

Thái Nguyên

20

Lạng Sơn

Giữ nguyên

8310.18

802090

Lạng Sơn

21

Cà Mau

(Bạc Liêu + Cà Mau

7942.4

2140600

Cà Mau

22

TP. Hồ Chí Minh

Bình Dương + TPHCM + Bà Rịa - Vũng Tàu

6772.6

13608800

Hồ Chí Minh

23

Cao Bằng

Giữ nguyên

6700.39

543050

Cao Bằng

24

TP. Cần Thơ

Sóc Trăng + Hậu Giang + TP. Cần Thơ

6360.8

3207000

Cần Thơ

25

Vĩnh Long

Bến Tre + Vĩnh Long  + Trà Vinh

6296.2

3367400

Vĩnh Long

26

Quảng Ninh

Giữ nguyên

6207.93

1362880

Quảng Ninh

27

Hà Tĩnh

Giữ nguyên

5994.45

1317200

Hà Tĩnh

28

Đồng Tháp

Tiền Giang + Đồng Tháp

5938.7

3397200

Tiền Giang

29

TP. Huế

Giữ nguyên

4947.11

1160220

Huế

30

Bắc Ninh

Bắc Giang + Bắc Ninh

4718.6

3509100

Bắc Giang

31

Ninh Bình

Hà Nam + Ninh Bình + Nam Định

3942.6

3818700

Ninh Bình

32

TP. Hà Nội

Giữ nguyên

3359.84

8435650

Hà Nội

33

TP. Hải Phòng

Hải Dương + TP. Hải Phòng

3194.7

4102700

Hải Phòng

34

Hưng Yên

Thái Bình + Hưng Yên

2514.8

3208400

Hưng Yên

 

Danh sách 34 tỉnh thành sáp nhập theo dân số

 

STT

Tên tỉnh, thành mới

Các đơn vị sáp nhập/hợp nhất

Diện tích (Km2)

Dân số (người)

Trung tâm hành chính

1

TP. Hồ Chí Minh

Bình Dương + TPHCM + Bà Rịa - Vũng Tàu

6772.6

13608800

Hồ Chí Minh

2

TP. Hà Nội

Giữ nguyên

3359.84

8435650

Hà Nội

3

Đồng Nai

Bình Phước + Đồng Nai

12737.2

4427700

Đồng Nai

4

TP. Hải Phòng

Hải Dương + TP. Hải Phòng

3194.7

4102700

Hải Phòng

5

Ninh Bình

Hà Nam + Ninh Bình + Nam Định

3942.6

3818700

Ninh Bình

6

Thanh Hóa

Giữ nguyên

11114.71

3722060

Thanh Hóa

7

An Giang

Kiên Giang + An Giang

9888.9

3679200

Kiên Giang

8

Phú Thọ

Hòa Bình + Vĩnh Phúc + Phú Thọ

9361.4

3663600

Phú Thọ

9

Bắc Ninh

Bắc Giang + Bắc Ninh

4718.6

3509100

Bắc Giang

10

Nghệ An

Giữ nguyên

16486.49

3416900

Nghệ An

11

Đồng Tháp

Tiền Giang + Đồng Tháp

5938.7

3397200

Tiền Giang

12

Vĩnh Long

Bến Tre + Vĩnh Long  + Trà Vinh

6296.2

3367400

Vĩnh Long

13

Lâm Đồng

Đắk Nông + Lâm Đồng + Bình Thuận

24233.1

3324400

Lâm Đồng

14

Hưng Yên

Thái Bình + Hưng Yên

2514.8

3208400

Hưng Yên

15

TP. Cần Thơ

Sóc Trăng + Hậu Giang + TP. Cần Thơ

6360.8

3207000

Cần Thơ

16

Gia Lai

Gia Lai + Bình Định

21576.5

3153300

Bình Định

17

Tây Ninh

Long An + Tây Ninh

8536.5

2959000

Tây Ninh

18

Đắk Lắk

Phú Yên + Đắk Lắk

18096.4

2831300

Đắk Lắk

19

TP. Đà Nẵng

Quảng Nam + TP. Đà Nẵng

11859.6

2819900

Đà Nẵng

20

Cà Mau

(Bạc Liêu + Cà Mau

7942.4

2140600

Cà Mau

21

Khánh Hoà

Khánh Hòa + Ninh Thuận

8555.9

1882000

Khánh Hòa

22

Quảng Ngãi

Quảng Ngãi + Kon Tum

14832.6

1861700

Quảng Ngãi

23

Tuyên Quang

Hà Giang + Tuyên Quang

13795.6

1731600

Tuyên Quang

24

Thái Nguyên

Bắc Kạn + Thái Nguyên

8375.3

1694500

Thái Nguyên

25

Lào Cai

Lào Cai + Yên Bái

13257

1656500

Yên Bái

26

Quảng Trị

Quảng Bình + Quảng Trị

12700

1584000

Quảng Bình

27

Quảng Ninh

Giữ nguyên

6207.93

1362880

Quảng Ninh

28

Hà Tĩnh

Giữ nguyên

5994.45

1317200

Hà Tĩnh

29

Sơn La

Giữ nguyên

14109.83

1300130

Sơn La

30

TP. Huế

Giữ nguyên

4947.11

1160220

Huế

31

Lạng Sơn

Giữ nguyên

8310.18

802090

Lạng Sơn

32

Điện Biên

Giữ nguyên

9539.93

633980

Điện Biên

33

Cao Bằng

Giữ nguyên

6700.39

543050

Cao Bằng

34

Lai Châu

Giữ nguyên

9068.73

482100

Lai Châu

 

 

Share:

0 comments:

Đăng nhận xét

Bài Đăng Nổi Bật

Danh sách 34 tỉnh thành sau sáp nhập

Ngày 12/4/2025, Ban Chấp hành Trung ương Đảng ban hành Nghị quyết 60-NQ/TW năm 2025 của Hội nghị lần thứ 11 Ban chấp hành Trung ương Đảng kh...

Tổng Số Lượt Xem Trang

Bài Đăng Phổ Biến