UBND tỉnh Lạng Sơn ban
hành Kế hoạch số 209/KH-UBND ngày 27/5/2026 về thực hiện sắp xếp thôn, tổ dân
phố trên địa bàn tỉnh năm 2026.
Mục đích nhằm tổ chức hợp lý thôn, tổ dân phố phù hợp với chủ trương của Đảng, quy định của pháp luật và yêu cầu thực tiễn khi vận hành mô hình chính quyền địa phương 02 cấp.
Sắp xếp, tổ chức lại
các thôn, tổ dân phố chưa đạt tiêu chuẩn về quy mô số hộ gia đình theo quy
định; tinh gọn tổ chức ở cơ sở, nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động quản lý,
điều hành của hệ thống chính trị cấp xã.
Đồng thời cơ cấu, bố
trí lại đội ngũ người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố theo
hướng tinh gọn, rõ nhiệm vụ, rõ trách nhiệm, hoạt động hiệu quả.
Trên cơ sở Nghị định số 185/2026 của Chính
phủ, Kế hoạch số 209 và Phương án số 60 của UBND tỉnh, các địa phương đồng thời
kiện toàn đội ngũ người hoạt động không chuyên trách tại thôn, tổ dân phố, đáp ứng
yêu cầu của mô hình tổ chức mới.
Trước thời điểm ngày 1/7/2026, toàn tỉnh có 1.646 thôn, tổ dân phố, trong đó 1.340
thôn chưa đủ 150 hộ và 97 tổ dân phố chưa đủ 300 hộ theo quy định. Sau khi rà
soát, tỉnh đã sắp xếp 1.317 thôn, tổ dân phố thành 578 đơn vị mới. Đến nay,
toàn tỉnh còn 923 thôn, tổ dân phố.
Việc hoàn thành sắp xếp không chỉ góp phần tinh gọn tổ chức ở cơ sở mà còn tạo điều kiện nâng cao hiệu quả quản lý, giảm đầu mối, sử dụng hiệu quả nguồn lực và xây dựng hệ thống chính trị cơ sở hoạt động đồng bộ, đáp ứng yêu cầu phát triển trong giai đoạn mới.
Link tham khảo:
3. https://dantocphattrien.vietnamnet.vn/lang-son-con-923-thon-to-dan-pho-76533.html
|
|
STT |
Tên xã |
Tên thôn |
Thôn thuộc vùng |
Thôn đặc biệt khó khăn |
|
|
DTTS |
MN |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
|
|
|
923 |
918 |
908 |
233 |
|
1 |
Phường Đông Kinh |
29 |
29 |
29 |
0 |
|
1 |
|
Khối 1 (Khối 1 + Khối 2) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
2 |
Khối 3 |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
3 |
Khối 4 |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
4 |
Khối 5 |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
5 |
Khối 6 |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
6 |
Khối 7 |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
7 |
Khối 8 |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
8 |
Khối 9 |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
9 |
Khối 10 |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
10 |
Khối 11 |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
11 |
Khối 12 |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
12 |
Khối 13 |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
13 |
Khối 14 |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
14 |
Khối 15 |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
15 |
Khối 16 (Khối 16 + Tân Lập + Khu TĐC Lý Thái Tổ) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
16 |
Khối 17 (Khòn Pát + Pò Đứa + Pò Mỏ) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
17 |
Khối 18 |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
18 |
Khối 19 |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
19 |
Khối Rọ Phải |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
20 |
Khối Khòn Khuyên |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
21 |
Khối Mai Pha (Khối Khòn Phổ + Khối Co Mân) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
22 |
Khối Mai Thành (Mai Thành + Bình Cằm) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
23 |
Khối Phai Duốc (Phai Đuốc + Trung Cấp) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
24 |
Khối Nà Chuông |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
25 |
Khối Yên Sơn (Yên Sơn_+ Nà Hảo) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
26 |
Khối Yên Thượng (Yên Thượng + Yên Thủy 2) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
27 |
Khối Yên Thành (Kéo Khoác + Yên Thành) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
28 |
Khối Yên Trung (Nà Soong + Nà Thà) ??? |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
29 |
Khối Yên Hạ (Yên Thủy 1 + Yên Hạ) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
02 |
Phường Kỳ Lừa |
31 |
31 |
31 |
0 |
|
1 |
|
Khối 1 |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
2 |
Khối 2 |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
3 |
Khối 3 (Khối 4 + Khối 5) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
4 |
Khối 4 (Khối 8 + Khối 9) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
5 |
Khối 5 (Khối 10 + Khối 11) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
6 |
Khối 6 |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
7 |
Khối 7 |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
8 |
Khối 8 (Khối 21 + Khối Đại Sơn) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
9 |
Khối 9 (Khối 22 + Khối Phai Luông) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
10 |
Khối 10 (Khối 23 + Khối 24 + Khu vực phía bắc Khối 25) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
11 |
Khối 11 (Nà Nùng + Nà Ca) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
12 |
Khối 12 |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
13 |
Khối 14 |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
14 |
Khối 15 |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
15 |
Khối 16 (Khối 26 + Khu vực phía nam Khối 25) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
16 |
Khối 18 (Khối 28 + Khối 29) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
Page 2
|
STT |
Tên xã |
Tên thôn |
Thôn thuộc vùng |
Thôn đặc biệt khó khăn |
|
|
DTTS |
MN |
||||
|
17 |
|
Khối 19 (Pò Cại + Sa Cao) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
18 |
Khối 20 |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
19 |
Khối 27 |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
20 |
Khối Tằm Nguyên |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
21 |
Khối An Rinh (An Rinh 1 + An Rinh 2) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
22 |
Khối Tam Độ |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
23 |
Khối Pò Lẹng |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
24 |
Khối Tân Liên (Nà Pinh + Nà Hán) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
25 |
Khối Hợp Thành (Pò Tang + Hợp Thành + Kéo Tào) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
26 |
Khối Bắc Nga |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
27 |
Khối Liên Hòa |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
28 |
Khối Bắc Đông (Khối Bắc Đông 1 + Bắc Đông 2) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
29 |
Khối Gia Cát (Nà Bó + Sơn Hồng) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
30 |
Khối Hợp Tân |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
31 |
Khối Cổ Lương |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
03 |
Phường Lương Văn Tri |
10 |
10 |
10 |
0 |
|
1 |
|
Khối Trần Quang Khải I |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
2 |
Khối Trần Quang Khải II |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
3 |
Khối Đèo Giang (Trần Thánh Tông + Đèo Giang) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
4 |
Khối Cửa Bắc (Cửa Bắc + Cửa Đông) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
5 |
Khối Thống Nhất (Cửa Nam + Văn Miếu) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
6 |
Khối Đại Thắng |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
7 |
Khối Hoàng Hoa Thám |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
8 |
Khối Quảng Tiến (Quảng Tiến 1 + Quảng Tiến 2) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
9 |
Khối Đoàn Kết (Quảng Liên 1 + Quảng Liên 2 + Quảng Liên 3 + Quảng Trung 2 + Quảng Trung 3) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
10 |
Khối Quảng Hồng (Quảng Trung 1 + Quảng Hồng) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
04 |
Phường Tam Thanh |
18 |
18 |
18 |
0 |
|
1 |
|
Khối 1 |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
2 |
Khối 3 |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
3 |
Khối 6 |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
4 |
Khối 7 |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
5 |
Khối 8 (Một phần Khối 2 + Khối 8) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
6 |
Khối 9 |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
7 |
Khối 10 |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
8 |
Khối 11 (Một phần Khối 2 + Khối 11) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
9 |
Khối Hoàng Sơn (cụm dân cư bên đường Quốc lộ 1A mới thuộc Khối Đồng Én + khu dân cư bên đường Quốc lộ 1A mới thuộc Khối Hoàng Trung + Khối Hoàng Sơn) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
10 |
Khối Hoàng Trung (cụm dân cư khu Quốc lộ 1A cũ thuộc Khối Đồng Én + Tàng Khảm + cụm dân cư khu Quốc lộ 1A cũ thuộc Khối Hoàng Trung) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
11 |
Khối Hoàng Đồng (Một phần Khối Chi Mạc - Nà Kéo + Khối Khòn Pịt) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
12 |
Khối Hoàng Tâm |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
13 |
Khối Hoàng Tân (Một phần Khối Chi Mạc - Nà Kéo + Khối Hoàng Tân) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
14 |
Khối Hoàng Thượng |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
15 |
Khối Bản Viển |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
16 |
Khối Hoàng Long (Pàn Pè + Đồi Chè) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
17 |
Khối Hoàng Thanh (Nà Sèn – Tuổng Hồng + Hoàng Thanh) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
18 |
Khối Hoàng Thủy (Nà Pàn + Hoàng Thủy) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
05 |
Xã Bắc Sơn |
12 |
12 |
12 |
0 |
|
1 |
|
Thôn Trần Phú (Lê Hồng Phong + Trần Phú) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
2 |
Thôn Yên Lãng (Nguyễn Thị Minh Khai + Yên Lãng) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
3 |
Thôn Hoàng Văn Thụ (Hoàng Văn Thụ + Lương Văn Tri) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
4 |
Thôn Vĩnh Thuận (Trần Đăng Ninh + Vĩnh Thuận) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
5 |
Thôn Tiến Hợp (Tiến Hợp 1 + Tiến Hợp 2) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
6 |
Thôn Hữu Vĩnh (Hữu Vĩnh + Hữu Vĩnh 1) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
7 |
Thôn An Ninh (An Ninh + Bản Thí) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
8 |
Thôn Long Hưng (Long Hưng + Lân Luông) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
Page 3
|
STT |
Tên xã |
Tên thôn |
Thôn thuộc vùng |
Thôn đặc biệt khó khăn |
|
|
DTTS |
MN |
||||
|
9 |
|
Thôn Long Đống (Tiên Đáo + Nà Rào + Rạ Lá) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
10 |
Thôn Tân Tiến (Tân Tiến + Thủy Hội) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
11 |
Thôn Quỳnh Sơn (Tân Sơn + Nà Riềng + Thâm Pát + Đơn Riệc 1 + Đơn Riệc 2) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
12 |
Thôn Bắc Sơn (Bắc Sơn + Trị Yên + Đông Đẳng + Nội Hòa) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
06 |
Xã Hưng Vũ |
14 |
14 |
14 |
6 |
|
1 |
|
Thôn Nông Lục (Lương Minh + Nông Lục) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
2 |
Thôn Mỏ Nhài (Hiệp Lực + Mỏ Nhài) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
3 |
Thôn Tam Hoa (Ma Hin + An Ninh + Nà Nuẩy) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
4 |
Thôn Minh Đán (Xuân Giao + Tiên Hội + Minh Đán) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
5 |
Thôn Làng Huyền |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
6 |
Thôn Làng Thẳm (Lân Gặt + Làng Thẳm) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
7 |
Thôn Trấn Yên (Tảng Nàng + Pác Chi) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
8 |
Thôn Làng Mỏ |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
9 |
Thôn Làng Rộng (Làng Rộng + Thâm Vớt) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
10 |
Thôn Làng Gà (Làng Gà 1 + Làng Gà 2) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
11 |
Thôn Lân Cà |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
12 |
Thôn Lân Hoèn (Đổi tên từ Thôn Lân Cà - Lân Hoèn) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
13 |
Thôn Noóc Mò |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
14 |
Thôn Pá Ó |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
07 |
Xã Nhất Hòa |
15 |
15 |
15 |
7 |
|
1 |
Giải thể thôn Tân Vũ, Nà Gá, tổ chức lại thôn Bản Đắc, Dộc Máy, Bình An Phong Thịnh |
Thôn Bình An (Ghép thôn Tân Vũ với 79 hộ dân (xóm Suối Chao, Suối Phàn, Lân Vài) của thôn Bình An) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
2 |
Thôn Phong Thịnh (Ghép 38 hộ dân (xóm Suối Mật, Thâm Hỏ, Quốc Phòng ) của thôn Bình An vào thôn Phong Thịnh) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
3 |
Thôn Tân Thành (thôn Yên Thành và thôn Nà Gỗ) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
4 |
Thôn Thái Bằng (Thái Bằng 1 và thôn Thái Bằng 2) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
5 |
Thôn Làng An (thôn Làng Khả và thôn An Úy) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
6 |
Thôn Gia Hòa (Gia Hòa 1 và thôn Gia Hòa 2) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
7 |
Thôn Mỹ Hòa |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
8 |
Thôn Bản Đắc (Ghép 17 hộ dân xóm Đắc Trang, Xuối Vàng của thôn Dộc Máy vào thôn Bản Đắc) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
9 |
Thôn Dộc Máy (Ghép thôn Nà Gá với 71 hộ dân (xóm Dộc Máy, Làng Tiến) của thôn Dộc Máy) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
10 |
Thôn Làng Chu |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
11 |
Thôn Pá Lét |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
12 |
Thôn Làng Đồng |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
13 |
Thôn Nà Niệc |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
14 |
Thôn Làng Lầu |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
15 |
Thôn Tiến Hậu |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
08 |
Xã Tân Tri |
11 |
11 |
11 |
5 |
|
1 |
|
Thôn Bản Khuông (Bản Soong (59 hộ) + Bản Khuông (113 hộ)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
2 |
Thôn Vạn Thủy (Bản Cầm (83 hộ) + Nà Thí (116 hộ)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
3 |
Thôn Khau Bao (Khau Bao (70 hộ) + Suối Tát (78 hộ)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
4 |
Thôn Vũ Thắng (Vũ Thắng A (105 hộ) + Vũ Thắng B (103 hộ)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
5 |
Thôn Tân Tri (Ngọc Lâu (102 hộ) + Pò Đồn (84 hộ) + Bản Long (108 hộ)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
6 |
Thôn Yên Mỹ (Yên Mỹ (136 hộ) + Minh Sơn (78 hộ)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
7 |
Thôn Thâm Xi |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
8 |
Thôn Bình An (Bình An (64 hộ) + Suối Tín (79 hộ)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
9 |
Thôn Pác Yếng (Lân Dạ + Lân Páng + Hợp Thành) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
10 |
Thôn Đồng Ý (Hợp Nhất (184 hộ) + Khau Ràng (190 hộ)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
11 |
Thôn Hiền Long (Nà Cuối (82 hộ) + Nà Nhì (152 hộ) + Nà Ghéo (89 hộ)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
09 |
Xã Vũ Lăng |
10 |
10 |
10 |
4 |
|
1 |
|
Thôn Bình Thượng (thôn Bình Thượng, thôn Táp Già và thôn Tân Kỳ) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
2 |
Thôn Bình Hạ (thôn Áng Nộc, thôn Bình Hạ và thôn Dục Thúm) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
3 |
Thôn Tràng Sơn (thôn Tràng Sơn, thôn Liên Sơn) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
4 |
Thôn Liên Lạc (thôn Liên Lạc, thôn Làng Dọc) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
5 |
Thôn Sông Hóa (Sông Hóa I, thôn Sông Hóa II và thôn Bảo Thanh (71 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
6 |
Thôn Thanh Yên (Thanh Yên I, thôn Bản Luông và thôn Bảo Thanh (91 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
Page 4
|
STT |
Tên xã |
Tên thôn |
Thôn thuộc vùng |
Thôn đặc biệt khó khăn |
|
|
DTTS |
MN |
||||
|
7 |
|
Thôn Cầu Hin (thôn Cầu Hin và thôn Đon Úy (42 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
8 |
Thôn Nam Hương (Nam Hương I, thôn Nam Hương II và thôn Đon Úy (96 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
9 |
Thôn Tân Lập (thôn Lân Pán + thôn Nà Yêu + thôn Mỏ Pia) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
10 |
Thôn Nà Nâm (Mỏ Đẩu, thôn Nà Nâm, thôn Nà Cái) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
10 |
Xã Vũ Lễ |
14 |
14 |
14 |
1 |
|
1 |
|
Thôn Lân Kẽm |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
2 |
Thôn Thống Nhất (Thống Nhất và Khuôn Bồng) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
3 |
Thôn Quang Minh (Minh Tiến và Quang Thái) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
4 |
Thôn Vũ Lâm |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
5 |
Thôn Ngả Hai |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
6 |
Thôn Quang Tiến |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
7 |
Thôn Kha Hạ |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
8 |
Thôn Chiến Thắng (Hồng Minh và Hồng Vi) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
9 |
Thôn Phúc Tiến (Phúc Tiến và Bình An) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
10 |
Thôn Hương Cốc (Hồng Phong 1 và Hương Cốc) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
11 |
Thôn Hoan Trung (Hoan Trung, Pá Te và Hoan Thượng) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
12 |
Thôn Nà Qué (Nà Qué và Hồng Sơn) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
13 |
Thôn Vũ Sơn (Nà Pán và Nà Danh) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
14 |
Thôn Nà Tân |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
11 |
Xã Bình Gia |
17 |
17 |
17 |
2 |
|
1 |
|
Thôn Trần Hưng Đạo (133 hộ thôn Trần Hưng Đạo + 96 hộ thôn 2) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
2 |
Thôn Cam Thủy |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
3 |
Thôn 6B |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
4 |
Thôn Tòng Chu (Tách 86 hộ của thôn Trần Hưng Đạo + thôn Tòng Chu) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
5 |
Thôn Tô Hiệu (thôn 6A + thôn Ngã 4) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
6 |
Thôn Pác Nàng (thôn Pác Nàng + thôn Ngọc Trí) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
7 |
Thôn Pá Nim |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
8 |
Thôn Yên Bình |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
9 |
Thôn Tân Yên (thôn Tân Yên + thôn Tân Thành) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
10 |
Thôn Ngọc Quyến |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
11 |
Thôn Phai Danh (Tách 37 hộ của thôn 2 + tách 2 hộ của thôn Thuần Như 2 + thôn Phai Danh) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
12 |
Thôn Thuần Như (thôn Thuần Như 1 + thôn Thuần Như 2) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
13 |
Thôn Thẳm Sáng (thôn Thẳm Sáng + tách 11 hộ thôn Nà Cốc + tách 3 hộ thôn Thuần Như 2) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
14 |
Thôn Liên Hợp (thôn Nà Cốc + thôn Liên Hợp) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
15 |
Thôn Mông Ân (thôn Cốc Mặn + thôn Nà Vường) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
16 |
Thôn Đồng Hương (thôn Đồng Hương "ĐBKK" + thôn Viên Minh) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
17 |
Thôn Nà Cướm |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
12 |
Xã Hoa Thám |
10 |
10 |
10 |
10 |
|
1 |
|
Thôn Pác Khiếc |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
2 |
Thôn Hưng Đạo (thôn Khuổi Buông và thôn Nà Bưa) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
3 |
Thôn Bản Chu |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
4 |
Thôn Bản Nghịu (thôn Pàn Slèo và thôn Bản Nghĩu) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
5 |
Thôn Đội Cấn II |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
6 |
Thôn Đội Cấn I |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
7 |
Thôn Bằng Giang (thôn Bản Thẳm và thôn Bằng Giang) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
8 |
Thôn Tân Hoa |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
9 |
Thôn Nà Pàn (thôn Tân Lập và thôn Nà Pàn) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
10 |
Thôn Vĩnh Quang |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
13 |
Xã Hồng Phong |
7 |
7 |
7 |
5 |
|
1 |
|
Thôn Văn Mịch (Ghép các hộ dân xóm Nà Buổn, thôn Nhất Tiến vào thôn Văn Mịch và thôn Kim Liên) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
2 |
Thôn Văn Can (thôn Văn Can và thôn Thống Nhất) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
3 |
Thôn Đoàn Kết (thôn Đoàn Kết và thôn Nà Ven) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
4 |
Thôn Vằng Phya (thôn Khuổi Khuy, thôn Vằng Phya và thôn Nà Sla) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
5 |
Thôn Minh Khai (thôn Pàn Pẻn, thôn Khuổi Con và thôn Bản Tăn) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
Page 5
|
STT |
Tên xã |
Tên thôn |
Thôn thuộc vùng |
Thôn đặc biệt khó khăn |
|
|
DTTS |
MN |
||||
|
6 |
|
Thôn Nà Mạ (Ghép các hộ dân xóm Nặm Slin, thôn Nhất Tiến vào thôn Nà Mạ và thôn Nà Mười) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
7 |
Thôn Bản Tiến (thôn Nà Nưa, thôn Khuổi Ổ và thôn Bản Tiến) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
14 |
Xã Quý Hòa |
6 |
6 |
6 |
6 |
|
1 |
|
Thôn Nà Lùng |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
2 |
Thôn Khuổi Lùng |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
3 |
Thôn Khuổi Ngành |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
4 |
Thôn Nà Kéo |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
5 |
Thôn Vằng Mần (Vằng Ún + Vằng Mần) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
6 |
Thôn Khuổi Luông (Khuổi Luông + Khuổi Màn) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
15 |
Xã Tân Văn |
10 |
10 |
10 |
3 |
|
1 |
|
Thôn Bản Hấu (Nà Pài + Cốc Tấu + Cốc Nưa) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
2 |
Thôn Nà Vước (Nà Vước + Trà Lẩu) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
3 |
Thôn Kéo Coong (Nà Dài + Kéo Coong) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
4 |
Thôn Suối Cáp |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
5 |
Thôn Nà Đồng (Bản Đao + Nà Đồng) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
6 |
Thôn Bản Hoay |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
7 |
Thôn Bản Huấn |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
8 |
Thôn Bảo Lộc |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
9 |
Thôn Bản Piòa (Bản Piòa + Khuổi Luông + Cốc Phương) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
10 |
Thôn Bản Khoang (Bản Khoang + Bản Pát) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
16 |
Xã Thiện Hoà |
11 |
11 |
11 |
8 |
|
1 |
|
Thôn Lân Luông |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
2 |
Thôn Nà Tàn |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
3 |
Thôn Thâm Khôn |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
4 |
Thôn An Hòa |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
5 |
Thôn Nà Lẹng |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
6 |
Thôn Bản Pe |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
7 |
Thôn Nà Quãng |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
8 |
Thôn Bản Mè |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
9 |
Thôn Khuổi Mè |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
10 |
Thôn Khuổi Chặng |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
11 |
Thôn Khuổi Cọ |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
17 |
Xã Thiện Long |
10 |
10 |
10 |
9 |
|
1 |
|
Thôn Nà Lù |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
2 |
Thôn Tồng Nộc (Tồng Nộc + Thanh Bình) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
3 |
Thôn Khuổi Kiếc (Khuổi Kiếc + Bắc Hóa) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
4 |
Thôn Khuổi Hẩu (Khuổi Hẩu + Hợp Thành) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
5 |
Thôn Khuổi Nà (Khuổi Nà + Tân Tiến) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
6 |
Thôn Hợp Thành |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
7 |
Thôn Khuổi Bổng |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
8 |
Thôn Tân Tiến |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
9 |
Thôn Khuổi Nhuần (Khuổi Nhuần + Nà Mèo) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
10 |
Thôn Tà Chu (Tà Chu + Bản Duộc) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
18 |
Xã Thiện Thuật |
9 |
9 |
9 |
8 |
|
1 |
|
Thôn Pác Khuông (thôn Pò Sè (99 hộ gia đình) và thôn Pác Khuông (122 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
2 |
Thôn Khuổi Cưởm (thôn Khuổi Cườm (107 hộ gia đình) và thôn Pác Luông (72 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
3 |
Thôn Khuổi Hắp (thôn Khuổi Hắp (68 hộ gia đình), thôn Pác Là (42 hộ gia đình) và 01 hộ thuộc thôn Pác Luông) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
4 |
Thôn Bản Chúc (thôn Bản Chúc (124 hộ gia đình), thôn Khuổi Y (65 hộ gia đình) và thôn Khuổi Lù (103 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
5 |
Thôn Bản Quần (thôn Bản Quần (70 hộ gia đình) và thôn Bản Chang (70 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
6 |
Thôn Quang Trung (thôn Nà Tèo (102 hộ gia đình) và thôn Nà Ngần (71 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
7 |
Thôn Đình Cam (thôn Mò Mè (56 hộ gia đình), thôn Đình Cam (59 hộ gia đình) và một phần thôn Kéo Giếng (51 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
8 |
Thôn Pác Giắm (một phần của thôn Kéo Giếng (63 hộ gia đình) và thôn Pác Giắm (88 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
9 |
Thôn Nà Tồng (thôn Nà Tổng (53 hộ gia đình) và thôn Nà Trang (53 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
19 |
Xã Cao Lộc |
8 |
8 |
8 |
6 |
Page 6
|
STT |
Tên xã |
Tên thôn |
Thôn thuộc vùng |
Thôn đặc biệt khó khăn |
|
|
DTTS |
MN |
||||
|
1 |
|
Thôn Bản Dọn |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
2 |
Thôn Bản Héc (thôn Bản Giếng (107 hộ) và thôn Bản Héc (168 hộ)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
3 |
Thôn Bản Loà (thôn Co Khuất (77 hộ) và thôn Bản Lòa (108 hộ)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
4 |
Thôn Nà Làng (một phần thôn Bản Rọi (xóm Bản Rọi, 68 hộ) và thôn Nà Làng (82 hộ)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
5 |
Thôn Bản Rọoc (thôn Bản Rọi (xóm Còn Phạc, 29 hộ), một phần thôn Nà Sla (xóm Nà Pao, 13 hộ) và thôn Bản Roọc (143 hộ)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
6 |
Thôn Nà Sla (phần còn lại của thôn Nà Sla (121 hộ) và thôn Nà Lệnh (99 hộ)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
7 |
Thôn Nà Mon (phần còn lại của thôn Bản Đẩy (gồm xóm Bản Áng và Thâm Cùm, 51 hộ) và thôn Nà Mon (99 hộ)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
8 |
Thôn Bản Cưởm (một phần thôn Bản Đẩy (xóm Bản Đẩy, 42 hộ) vào thôn Bản Cưởm (126 hộ)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
20 |
Xã Ba Sơn |
13 |
13 |
13 |
2 |
|
1 |
|
Thôn Pò Mã (Pò Mã + Khuổi Tát + Pò Riềng) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
2 |
Thôn Thạch Khuyên (Thạch Khuyên + Ba Sơn + Co Chí) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
3 |
Thôn Xuất Lễ (Co Khuông + Bản Lề - Bản Ngoã) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
4 |
Thôn Tân Cương |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
5 |
Thôn Nà Xia (Nà Rầm + Nà Xia) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
6 |
Thôn Bản Ranh (Tấu Lìn + Bản Ranh) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
7 |
Thôn Bản vàng (Bản Vàng + Còn Nàn) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
8 |
Thôn Cao Lâu (Bản Đon + Pá Cuồng) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
9 |
Thôn Nà Va (Pò Phẩy + Nà Va) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
10 |
Thôn Đoàn Kết (Nà Thâm + Sổng Danh) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
11 |
Thôn Bản Xâm (Bản Xâm + Bản Rằn) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
12 |
Thôn Co Loi |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
13 |
Thôn Khuổi Phiêng |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
21 |
Xã Công Sơn |
9 |
9 |
9 |
6 |
|
1 |
|
Thôn Bản Luận (Bản Luận (157 hộ) + Tâm Riền (103 hộ)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
2 |
Thôn Bản Lành (Bản Lành (153 hộ) + Chè Lân (87 hộ)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
3 |
Thôn Kéo Cặp |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
4 |
Thôn Hải Yến |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
5 |
Thôn Co Riềng (Nà Tèn (116 hộ) + Tổng Riền (143 hộ)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
6 |
Thôn Nhọt Nặm (Cốc Tranh + Nhọt Nặm) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
7 |
Thôn Lục Bó |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
8 |
Thôn Ngàn Pặc |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
9 |
Thôn Pắc Đây |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
22 |
Xã Đồng Đăng |
20 |
20 |
20 |
1 |
|
1 |
|
Thôn Lò Rèn |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
2 |
Thôn Dây Thép |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
3 |
Thôn Ga |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
4 |
Thôn Nam Quan |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
5 |
Thôn Hoàng Văn Thụ (thôn Hoàng Văn Thụ (228 hộ gia đình), thôn Pá Phiêng (120 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
6 |
Thôn Hữu Nghị (thôn Kéo Kham (89 hộ gia đình), thôn Vườn Sái (128 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
7 |
Thôn Phú Bình (xóm Còn Bó, thôn Phú Sơn (40 hộ gia đình), thôn Bản Liếp (78 hộ gia đình), thôn Thâm Mò (285 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
8 |
Thôn Phú Xá (xóm Pác Lùng, thôn Phú Sơn (59 hộ gia đình), thôn Phú Thịnh (101 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
9 |
Thôn Phú Lộc (thôn Phú Thượng (93 hộ gia đình), thôn Lộc Hồ (75 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
10 |
Thôn Tân Tiến |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
11 |
Thôn Nhất Tâm |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
12 |
Thôn Tam Lung (thôn Nà Pài (107 hộ gia đình), thôn Tam Lung (100 hộ gia đình), thôn Khuổi Mươi (76 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
13 |
Thôn Thuỵ Hùng (thôn Pò Nghiều (89 hộ gia đình), thôn Còn Toòng (132 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
14 |
Thôn Còn Pheo (thôn Nà Lại (87 hộ gia đình), thôn Còn Pheo (131 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
15 |
Thôn Bảo Lâm (thôn Nà Pàn (112 hộ gia đình), thôn Cốc Toòng (142 hộ gia đình), thôn Kéo Có (54 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
16 |
Thôn Còn Kéo |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
17 |
Thôn Pò Nhùng (thôn Nà Ân (59 hộ gia đình), thôn Pò Nhùng (75 hộ gia đình), thôn Còn Háng (121 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
18 |
Thôn Còn Khoang (thôn Nà Lầm (75 hộ gia đình), thôn Còn Khoang-Pá Pài (139 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
19 |
Thôn Hồng Phong (thôn Tềnh Chè (92 hộ gia đình), thôn Còn Làng-Còn Vèn (135 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
20 |
Thôn Còn Quyền (thôn Nà Chà-Song Áng (71 hộ gia đình), thôn Còn Quyền (86 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
23 |
Xã Chi Lăng |
25 |
25 |
25 |
0 |
Page 7
|
STT |
Tên xã |
Tên thôn |
Thôn thuộc vùng |
Thôn đặc biệt khó khăn |
|
|
DTTS |
MN |
||||
|
1 |
|
Thôn Đoàn Kết |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
2 |
Thôn Thống Nhất 2 |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
3 |
Thôn Ga Bắc |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
4 |
Thôn Ga Nam |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
5 |
Thôn Tiền Phong |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
6 |
Thôn Hữu Nghị |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
7 |
Thôn Than Muội |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
8 |
Thôn Lũng Cút |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
9 |
Thôn Hòa Bình 2 |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
10 |
Thôn Hòa Bình 1 |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
11 |
Thôn Làng Thành |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
12 |
Thôn Làng Trung (thôn Khun Thúng và thôn Làng Trung) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
13 |
Thôn Hợp Tiến |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
14 |
Thôn Trung Tâm |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
15 |
Thôn Yên Bình (thôn Phố Sặt và thôn Minh Hòa) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
16 |
Thôn Đồng Bành (thôn Đồng Bành và thôn Làng Vặc) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
17 |
Thôn Trung Thịnh (thôn Chiến Thắng và thôn Trung Thịnh) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
18 |
Thôn Làng Thượng (thôn Cây Hồng, thôn Lân Bông và thôn Xóm Ná) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
19 |
Thôn Pha Lác |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
20 |
Thôn Mã Yên (thôn Ga và thôn Làng Cằng) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
21 |
Thôn Ba Đăng (thôn Ba Đàn và thôn Đồng Hóa Minh Khai) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
22 |
Thôn Quán Bầu (thôn Quán Bầu Đồng Ngầu và thôn Làng Ngũa) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
23 |
Thôn Đồng Đĩnh (thôn Làng Đồn và thôn Đồng Đĩnh) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
24 |
Thôn Xóm Mới |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
25 |
Thôn Chi Lăng (thôn Quán Thanh và thôn Bãi Hào) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
24 |
Xã Bằng Mạc |
12 |
12 |
12 |
1 |
|
1 |
|
Thôn Gia Lộc (thôn Làng Giang (82 hộ gia đình), thôn Nam Nội (130 hộ gia đình), thôn Lũng Nưa (81 hộ gia đình) và một phần của thôn Làng Mỏ (62 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
2 |
Thôn Cầu Bóng (thôn Cầu Bóng (104 hộ gia đình), thôn Phúc Lũng (174 hộ gia đình) và một phần của thôn Làng Mỏ (55 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
3 |
Thôn Lũng Mắt (thôn Lũng Mắt (81 hộ gia đình), thôn Lũng Mần (67 hộ gia đình) và thôn Nà Mần (72 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
4 |
Thôn Thượng Cường (thôn Làng Nong (76 hộ gia đình), thôn Quán Hàng (75 hộ gia đình) và thôn Thống Nhất (68 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
5 |
Thôn Khòn Sâu (thôn Đoàn Kết (109 hộ gia đình) và thôn Hợp Nhất (80 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
6 |
Thôn Chợ Hoàng (thôn Chợ Hoàng (162 hộ gia đình) và thôn Tồng Nọt (122 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
7 |
Thôn Làng Khoác (thôn Làng Khoác (81 hộ gia đình), thôn Nà Canh (70 hộ gia đình) và thôn Đồng Chùa (63 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
8 |
Thôn Làng Phiêng (thôn Nà Pe (76 hộ gia đình), thôn Khòn Nưa (100 hộ gia đình) và thôn Khau Tao (87 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
9 |
Thôn Đông Quan (thôn Nà Mó (67 hộ gia đình) và thôn Đông Quan (87 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
10 |
Thôn Cao Minh (thôn Làng Tuống (127 hộ gia đình) và thôn Cao Minh (125 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
11 |
Thôn Bằng Hữu (thôn Kéo Phầy (68 hộ gia đình) và thôn Kéo Phị (104 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
12 |
Thôn Pá Tào (thôn Cốc Lùng (136 hộ gia đình) và thôn Pá Tào (67 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
25 |
Xã Chiến Thắng |
12 |
12 |
12 |
12 |
|
1 |
|
Thôn Hợp Nhất (Bình Trung (147) + Hợp Nhất (118)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
2 |
Thôn Vân An (Trung Tâm (105) + Tân Minh (109) + Khòn Nạo (83)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
3 |
Thôn Hồng Tân |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
4 |
Thôn Hợp Tiến (Tà Sản (86) + Tùng Mấn (99)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
5 |
Thôn Nà Hà (Nà Tinh (110) + Nà Hà (123)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
6 |
Thôn Háng Ví (Làng Thành (50) + Nà Lầm (83) + Pác Ma (102)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
7 |
Thôn Nà Nhì (Nà Pất (A) (84) + Nà Nhì (96)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
8 |
Thôn Nà Dạ (Nà Dạ (111) + Nà Cái (68)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
9 |
Thôn Liên Sơn (Bản Lăm (86) + Thiên Cần (32) + Hợp Đường (69)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
10 |
Thôn Bản Dù |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
11 |
Thôn Nà Pất |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
12 |
Thôn Bản Thí (Bản Thí (105) + Nà Phước (161)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
26 |
Xã Nhân lý |
12 |
12 |
12 |
6 |
|
1 |
|
Thôn Lạng Giai (thôn Lạng Giai A và thôn Lạng Giai B) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
2 |
Thôn Làng Chiễng (thôn Làng Chiễng và thôn Hợp Nhất) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
Page 8
|
STT |
Tên xã |
Tên thôn |
Thôn thuộc vùng |
Thôn đặc biệt khó khăn |
|
|
DTTS |
MN |
||||
|
3 |
|
Thôn Khun Tiếm |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
4 |
Thôn Mai Sao (thôn Lạng Nắc và thôn Mạn Đường) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
5 |
Thôn Nà Sèn (thôn Nà Sèn và thôn Hòa Mục) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
6 |
Thôn Sao Hạ |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
7 |
Thôn Sao Thượng (thôn Sao Thượng và thôn Nà Mùm) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
8 |
Thôn Tồng Cút (thôn Tồng Cút và thôn Háng Cút) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
9 |
Thôn Bắc Phù (thôn Bắc Phù và thôn Khâm Phường) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
10 |
Thôn Khuối Kháo (thôn Khuối Kháo và thôn Bắc Khánh) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
11 |
Thôn Lâm Sơn (thôn Làng Bu và thôn Hà Nam) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
12 |
Thôn Hợp Nhất (thôn Hợp Nhất 1 và thôn Làng Bu 1) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
27 |
Xã Quan Sơn |
8 |
8 |
8 |
5 |
|
1 |
|
Thôn Co Hương (thôn Co Hương, thôn Suối Phầy và thôn Thằm Nà) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
2 |
Thôn Mè Thình (thôn Pá Phào và thôn Mè Thình) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
3 |
Thôn Suối Mạ (thôn Suối Mạ, thôn Nà Lìa và thôn Suối Mỏ) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
4 |
Thôn Củ Na (thôn Củ Na và thôn Suối Cái) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
5 |
Thôn Làng Mủn (thôn Đông Mồ, thôn Làng Mủn và thôn Mu Cai Pha) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
6 |
Thôn Làng Hăng |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
7 |
Thôn Làng Thượng |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
8 |
Thôn Làng Trang (thôn Làng Hạ và thôn Đồng Ghè) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
28 |
Xã Vạn Linh |
15 |
15 |
15 |
1 |
|
1 |
|
Thôn Mỏ Rọ |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
2 |
Thôn Phố Mới (thôn Phố Mới và thôn Phố Cũ) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
3 |
Thôn Làng Thượng (thôn Đông Khao và thôn Làng Thượng) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
4 |
Thôn Xa Đán |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
5 |
Thôn Hàm Rồng (thôn Lũng Na và thôn Làng Đăm) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
6 |
Thôn Mỏ Cấy (thôn Mỏ Cấy và thôn Khun Đút) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
7 |
Thôn Đông Thành |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
8 |
Thôn Làng Gia (thôn Nà Lai và thôn Nà Tẻng) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
9 |
Thôn Làng Càng (Làng Càng 1 và thôn Làng Càng 2) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
10 |
Thôn Hòa Bình (thôn Đơn Xa và thôn Pa Ràng) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
11 |
Thôn Thống Nhất (thôn Hoa Tâm, thôn Thống Nhất và thôn Tồng Càn) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
12 |
Thôn Giáp Thượng |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
13 |
Thôn Thần Lãng |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
14 |
Thôn Nam Lân (Nam Lân 1 và thôn Nam Lân 2) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
15 |
Thôn Y Tịch (thôn Na Cà, thôn Thạch Lương và thôn Trung Tâm) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
29 |
Xã Đình Lập |
14 |
14 |
14 |
1 |
|
1 |
|
Thôn Tân Tiến (thôn 1 và thôn 8) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
2 |
Thôn Thành Công |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
3 |
Thôn Hòa Bình |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
4 |
Thôn Tân Thịnh |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
5 |
Thôn Bình An (thôn 5, thôn 6, và một phần thôn 7 (54 hộ)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
6 |
Thôn Đại An |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
7 |
Thôn Yên Vượng (thôn Còn Quan, thôn Pò Khoang và thôn Ngàn Chả) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
8 |
Thôn Nà Pá (thôn Nà Pá và thôn Còn Sung) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
9 |
Thôn Tà Hón (thôn Tà Hón với thôn Bản Chuông) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
10 |
Thôn Kim Quán (thôn Còn Đuống với thôn Kim Quán) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
11 |
Thôn Hòa Bình 1 (thôn Phật Chỉ và thôn Khe Mạ) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
12 |
Thôn Bình Chương (thôn Bình Chương 1 và thôn Pò Tấu) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
13 |
Thôn An Bình (thôn Bình Chương 2 và thôn Còn Áng) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
14 |
Thôn Quyết Tiến (thôn Khe Vuồng và thôn Quyết Tiến) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
30 |
Xã Châu Sơn |
11 |
11 |
11 |
2 |
|
1 |
|
Thôn Bản Hả (thôn Bản Hả (56 hộ gia đình) và thôn Khe Hả (37 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
2 |
Thôn Bắc Lãng (thôn Khe Mò (59 hộ gia đình) và thôn Nà Pẻo (65 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
3 |
Thôn Lâm Phú (thôn Đồng Quan (56 hộ gia đình), thôn Khe Cảy (39 hộ gia đình) và thôn Khe Chòi (43 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
Page 9
|
STT |
Tên xã |
Tên thôn |
Thôn thuộc vùng |
Thôn đặc biệt khó khăn |
|
|
DTTS |
MN |
||||
|
4 |
|
Thôn Sơn Thịnh (thôn Nà Nát (103 hộ gia đình) và thôn Háng Ý (78 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
5 |
Thôn Khe Pặn (thôn Khe Pặn Ngọn (36 hộ gia đình) và thôn Khe Pặn Giữa (26 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
6 |
Thôn Thống Nhất (thôn Thống Nhất (72 hộ gia đình) và thôn Khe Cù (63 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
7 |
Thôn Khe Luồng |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
8 |
Thôn Quang Hòa (thôn Nà Van (57 hộ gia đình) và thôn Quang Hoà (104 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
9 |
Thôn Hợp Nhất (thôn Bản Pia (43 hộ gia đình) và thôn Bản Xum (35 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
10 |
Thôn Cường Lợi (thôn Khe Bó (112 hộ gia đình) và thôn Đồng Nhất (76 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
11 |
Thôn Đồng Thắng (thôn Nà Quan (63 hộ gia đình), thôn Khe Lạn (15 hộ gia đình), thôn Pắc Coóc (12 hộ gia đình) và thôn Nà Xoong (46 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
31 |
Xã Kiên Mộc |
15 |
15 |
15 |
3 |
|
1 |
|
Thôn Bản Văn (thôn Nà Pè, Bản Văn, Kéo Cấn) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
2 |
Thôn Nà Thuộc (thôn Tẩn Lầu, Nà Thuộc, Hạnh phúc, Bản Quầy) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
3 |
Thôn Bắc Xa (thôn Bắc Xa, Chè Mùng, Khuổi tà) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
4 |
Thôn Bản Háng (thôn Bản Háng, Tắp Tính, Bản Mạ) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
5 |
Thôn Bản Hang (Thôn Bản Hang, Bản Có) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
6 |
Thôn Bản Phục (thôn Bản Phục, 1 nhóm hộ thôn Bản Pìa) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
7 |
Thôn Bản Chạo (thôn Bản Chạo, 1 nhóm hộ thôn Bản Pìa) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
8 |
Thôn Bản Lự |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
9 |
Thôn Bản Mục |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
10 |
Thôn Bình An (Thôn Khe Bủng, Bản Tùm, Hin Đăm) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
11 |
Thôn Bính Xá (thôn Tiên phi, thôn Nà Lừa) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
12 |
Thôn Bản Mọi (thôn Bản Mọi, Còn Phiêng) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
13 |
Thôn Bản Xả (thôn Bản Xả, Nà Lòong) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
14 |
Thôn Pò Háng (thôn Pò háng, Nà Táng, Khẩu Nua, Pò Phát) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
15 |
Thôn Bản Chắt (thôn Bản Chắt, Nà Vang) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
32 |
Xã Thái Bình |
16 |
16 |
16 |
0 |
|
1 |
|
Thôn Thống Nhất A |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
2 |
Thôn Đoàn Kết |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
3 |
Thôn Bình Nguyên |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
4 |
Thôn Thái Bình (Thôn Bản Piềng + Thôn Bình Thái) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
5 |
Thôn Bản Mục |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
6 |
Thôn Hòa An |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
7 |
Thôn Bản Chu |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
8 |
Thôn Khe Đa (Thôn Khe Đa I + Thôn Khe Đa II) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
9 |
Thôn Lâm Ca (Thôn Pắc Vằn + Thôn Bình An) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
10 |
Thôn Khe Dăm (Thôn Khe Dăm + Thôn Hòa Hợp) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
11 |
Thôn Thống Nhất |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
12 |
Thôn Hợp Thành (Thôn Bản Lạn + Thôn Nà Khu + Thôn Khe Buông) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
13 |
Thôn Hưng Thái (Thôn Bình Giang + Thôn Bình Ca) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
14 |
Thôn Bình Lâm (Thôn Bình Lâm + Thôn Hòa Bình) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
15 |
Thôn Khe Ca (Thôn Khe Sen + Thôn Khe Chim + Thôn Khe Ca) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
16 |
Thôn Bình Thắng (Thôn Khe Lầm + Thôn Bình Thắng) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
33 |
Xã Hữu Lũng |
16 |
16 |
13 |
0 |
|
1 |
|
Thôn Tân Mỹ (thôn Tân Mỹ I (464 hộ), thôn Tân Mỹ II (256 hộ)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
2 |
Thôn Tân Lập (thôn Tân Lập (301 hộ), thôn Tân Hòa (380 hộ)) |
Đạt |
Không đạt |
Không đạt |
|
|
3 |
Thôn An Ninh (thôn An Ninh (404 hộ), thôn An Thịnh (235 hộ)) |
Đạt |
Không đạt |
Không đạt |
|
|
4 |
Thôn Na Đâu |
Đạt |
Không đạt |
Không đạt |
|
|
5 |
Thôn Cầu Mười |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
6 |
Thôn Sơn Hà (thôn Ao Đẫu (284 hộ), thôn Trường Sơn (139 hộ)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
7 |
Thôn Na Hoa (thôn Na Hoa 1 (163 hộ), thôn Nhị Hà (156 hộ), thôn Ngòi Na (107 hộ)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
8 |
Thôn Dốc Mới (thôn Dốc Mới 1 (176 hộ), thôn Dốc Mới 2 (131 hộ), thôn En (104 hộ)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
9 |
Thôn Làng Cần (thôn Làng Cần (136 hộ), thôn Cóc Dỹ (156 hộ), thôn Kim Chòi (187 hộ)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
10 |
Thôn Đồng Lai (thôn Đồng Lai (270 hộ), thôn Gốc Me (113 hộ)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
11 |
Thôn Bãi Vàng (thôn Đồng Heo (147 hộ), thôn Bãi Vàng (133 hộ)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
12 |
Thôn Sẩy |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
Page 10
|
STT |
Tên xã |
Tên thôn |
Thôn thuộc vùng |
Thôn đặc biệt khó khăn |
|
|
DTTS |
MN |
||||
|
13 |
|
Thôn Ngọc Thành (thôn Ngọc Thành (217 hộ), thôn Rừng Dong (239 hộ)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
14 |
Thôn Đồng Gia (thôn Đồng Sơn (102 hộ), thôn Đồng Gia (111 hộ), thôn Tám Nhăm (136 hộ)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
15 |
Thôn Tân Hoa (thôn Nhất Hà (210 hộ), thôn Na Hoa 2 (187 hộ), thôn Tân Hoa (144 hộ), thôn Trại Nhạn (107 hộ)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
16 |
Thôn Phú Vị |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
34 |
Xã Cai Kinh |
12 |
12 |
10 |
1 |
|
1 |
|
Thôn Loi |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
2 |
Thôn Bãi Danh |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
3 |
Thôn Đằng |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
4 |
Thôn Hạ |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
5 |
Thôn Yên Vượng (thôn Nong Thâm (47 hộ gia đình), thôn Sơn Đông (158 hộ gia đình) và thôn Ao Sen (113 hộ gia đình) ) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
6 |
Thôn Chục Quan |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
7 |
Thôn Phú Hồng (thôn Làng Lầm (184 hộ gia đình) và thôn Cây Hồng – Mỏ Tối (124 hộ gia đình) ) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
8 |
Thôn Đồng Vân (thôn Đồng Kết (107 hộ gia đình) và 2/3 thôn Vân Tảo (65 hộ gia đình)) |
Đạt |
Không đạt |
Không đạt |
|
|
9 |
Thôn Hồng Kết (thôn Hồng Kết (139 hộ gia đình) và 1/3 thôn Vân Tảo (24 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
10 |
Thôn Cai Kinh (thôn Làng Rãn (131 hộ gia đình) và thôn Đồng Ngầu (234 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
11 |
Thôn Ba Nàng |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
12 |
Thôn Thuốc Sơn (thôn Đồng Bến (205 hộ gia đình) và thôn Đá Đỏ (98 hộ gia đình)) |
Đạt |
Không đạt |
Không đạt |
|
|
35 |
Xã Hữu Liên |
9 |
6 |
9 |
2 |
|
1 |
|
Thôn Cầu Gạo (Thôn Cầu Gạo Trong |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
2 |
Thôn Làng Áng |
Không đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
3 |
Thôn Chùa Coong (Thôn Gò Măm |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
4 |
Thôn Diễn (Thôn Tân Yên |
Không đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
5 |
Thôn Chùa (Thôn Chùa |
Không đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
6 |
Thôn Ba Lẹng (Thôn Ba Lẹng |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
7 |
Thôn Đoàn Kết (Thôn Đoàn Kết + Thôn Liên Hợp) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
8 |
Thôn Làng Bên (Thôn Làng Que + Thôn Làng Bên) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
9 |
Thôn Lân Châu |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
36 |
Xã Tân Thành |
22 |
22 |
22 |
0 |
|
1 |
|
Thôn Suối Trà |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
2 |
Thôn Hoà Bình (thôn Đồng Tiến và thôn Hòa Bình) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
3 |
Thôn Đồng Liên |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
4 |
Thôn Chiến Thắng |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
5 |
Thôn Quyết Tiến |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
6 |
Thôn Đoàn Kết (thôn Đoàn Kết + thôn Đồng Trong) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
7 |
Thôn Trại Dạ |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
8 |
Thôn Đồng Cẩy |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
9 |
Thôn Làng Ngôn |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
10 |
Thôn Vườn Chè (thôn Vườn Chè và thôn Ao Kham) |
Đạt Đạt |
Không đạt |
||
|
11 |
Thôn Khuôn Dầu |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
12 |
Thôn Bắc Lệ |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
13 |
Thôn Gốc Gạo |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
14 |
Thôn Ao Vảy |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
15 |
Thôn Làng Cống |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
16 |
Thôn Cây Sấu |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
17 |
Thôn Rừng Cấm Chằm Non |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
18 |
Thôn Việt Thắng Hang Đỏ |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
19 |
Thôn Phương Thịnh (thôn Phương Đông và thôn Thịnh Hòa) |
Đạt Đạt |
Không đạt |
||
|
20 |
Thôn Đồng Thuỷ |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
21 |
Thôn Hòa Lạc (thôn Tam Hợp và thôn Tắng Mật) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
22 |
Thôn Chín Tư Chín Sáu |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
37 |
Xã Thiện Tân |
14 |
14 |
14 |
1 |
|
1 |
|
Thôn Đồng Tiến (Địa Phận + Lân Luông) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
2 |
Thôn Làng Cà (Làng Cà + Liên Phương) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
3 |
Thôn Làng Gia (Làng Quặng + Làng Gia) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
Page 11
|
STT |
Tên xã |
Tên thôn |
Thôn thuộc vùng |
Thôn đặc biệt khó khăn |
|
|
DTTS |
MN |
||||
|
4 |
|
Thôn Mỏ Ám (Đèo Cáo - Lân Chàm + Mỏ Ám) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
5 |
Thôn Quyết Tiến (Quyết Tiến + Quyết Thắng) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
6 |
Thôn Làng Trang (Mỏ Vàng + Làng Trang) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
7 |
Thôn Dân Tiến (Gốc Sau + Dân Tiến) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
8 |
Thôn Đá Mài (Minh Tiến + Đá Mài) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
9 |
Thôn Tân Lập (Đồng Sinh + Đồng Mạ) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
10 |
Thôn Hợp Thành (Hợp Thành + Tân Châu) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
11 |
Thôn Đoàn Kết |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
12 |
Thôn Thống Nhất (Mơ Vầu + Thống Nhất) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
13 |
Thôn Điển (Điển Trên + Điển Dưới) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
14 |
Thôn Lay |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
38 |
Xã Tuấn Sơn |
19 |
19 |
12 |
0 |
|
1 |
|
Thôn Thị Hòa |
Đạt |
Không đạt |
Không đạt |
|
2 |
Thôn Hòa Thắng |
Đạt |
Không đạt |
Không đạt |
|
|
3 |
Thôn Lán Thán |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
4 |
Thôn Đất Đỏ |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
5 |
Thôn Suối Ngang |
Đạt |
Không đạt |
Không đạt |
|
|
6 |
Thôn Voi Xô |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
7 |
Thôn Bảo Đài |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
8 |
Thôn Minh Hòa |
Đạt |
Không đạt |
Không đạt |
|
|
9 |
Thôn Xa |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
10 |
Thôn Keo |
Đạt |
Không đạt |
Không đạt |
|
|
11 |
Thôn Cã Ngoài |
Đạt |
Không đạt |
Không đạt |
|
|
12 |
Thôn Cã Trong |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
13 |
Thôn Bến Lường |
Đạt |
Không đạt |
Không đạt |
|
|
14 |
Thôn Lót Bồ Các |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
15 |
Thôn Văn Miêu |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
16 |
Thôn Đồn Vang |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
17 |
Thôn Coóc Mò |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
18 |
Thôn Hố Mười |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
19 |
Thôn Minh Sơn |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
39 |
Xã Vân Nham |
21 |
21 |
21 |
0 |
|
1 |
|
Thôn Phổng |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
2 |
Thôn Gióng (Bản Mới + Gióng) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
3 |
Thôn Cảo |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
4 |
Thôn Đô Lương (Trại Mới + Phù Đô) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
5 |
Thôn Đồng Mỷ |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
6 |
Thôn Thuyền Hét (Hét + Thuyền) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
7 |
Thôn Cốc Lùng (Cốc Lùng + Chùa Lẩy) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
8 |
Thôn Đập (Đập + Pồ Nim) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
9 |
Thôn Toàn Tâm |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
10 |
Thôn Vận |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
11 |
Thôn Lương (Lương + Đầu Cầu) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
12 |
Thôn Đồng Khu (54 hộ Quyết Tâm sáp nhập vào thôn Đồng Khu) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
13 |
Thôn Bến Cát (77 hộ Quyết Tâm sáp nhập vào thôn Bến Cát) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
14 |
Thôn Nhị Liên |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
15 |
Thôn Đồng Tâm (Đồng Tâm + 20 hộ (Đồng Bé, Bến Tràng) từ thôn Minh Lễ) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
16 |
Thôn Minh Lễ |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
17 |
Thôn Tân Minh (Tân Minh + Đồng Hương) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
18 |
Thôn Tân Thịnh |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
19 |
Thôn Tân Đoàn (Tân Duyên + Đoàn Kết) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
20 |
Thôn Tân Na |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
21 |
Thôn Tân Nhiên |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
40 |
Xã Yên Bình |
15 |
13 |
12 |
4 |
Page 12
|
STT |
Tên xã |
Tên thôn |
Thôn thuộc vùng |
Thôn đặc biệt khó khăn |
|
|
DTTS |
MN |
||||
|
1 |
|
Thôn Kép (thôn Kép I (159 hộ gia đình), thôn Kép II (107 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
2 |
Thôn Kép III |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
3 |
Thôn Bầm |
Không Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
4 |
Thôn Rẫy |
Không Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
5 |
Thôn Bông |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
6 |
Thôn Trãng (thôn Trãng (Quyết Thắng cũ) (105 hộ gia đình), thôn Đồng Xe ( 104 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
7 |
Thôn Trang Xa (thôn Đồng xa (117 hộ gia đình) và thôn Làng Trang (138 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
8 |
Thôn Đồng Bụt |
Đạt |
Không đạt |
Không đạt |
|
|
9 |
Thôn Làng Lỷ |
Đạt |
Không đạt |
Không đạt |
|
|
10 |
Thôn Hồng Gạo (thôn Quý Xã (109 hộ gia đình), thôn Hồng Gạo (156 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
11 |
Thôn Đồng La |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
12 |
Thôn Đồng Bưa (thôn Đồng Bưa (97 hộ gia đình), thôn Đồng Bé) |
Đạt |
Không đạt |
Không đạt |
|
|
13 |
Thôn Vĩnh Yên (thôn Tô Hiệu (65 hộ gia đình), thôn Vĩnh Yên (200 hộ gia đình) ) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
14 |
Thôn Đồng Hương |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
15 |
Thôn Hòa Bình (thôn Đồng Lươn (75 hộ gia đình), thôn Trãng (Hòa Bình cũ) (138 hộ gia đình) ) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
41 |
Xã Lộc Bình |
24 |
24 |
24 |
1 |
|
1 |
|
Thôn Chộc Vằng |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
2 |
Thôn Bản Kho |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
3 |
Thôn Cầu Lấm |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
4 |
Thôn Nhà Thờ |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
5 |
Thôn Pò Mục |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
6 |
Thôn Hòa Bình ( thôn Hòa Bình (126 hộ) và thôn Bờ Sông (124 hộ) ) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
7 |
Thôn Lao Động |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
8 |
Thôn Minh Khai |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
9 |
Thôn Phiêng Quăn |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
10 |
Thôn Bản Gia (thôn Bản Gia (126 hộ) và thôn Pò Lèn Pá Ôi (128 hộ)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
11 |
Thôn Khuổi Thút |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
12 |
Thôn Bản Khiếng |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
13 |
Thôn Khòn Thống |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
14 |
Thôn Hữu Khánh (thôn Bản Rỵ (131 hộ) và thôn Bản Quang (92 hộ)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
15 |
Thôn Đồng Tâm (thôn Bản Hoi (75 hộ) và thôn Nà Mu (90 hộ)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
16 |
Thôn Khòn Quắc (Khòn Quắc 1 (72 hộ), Khòn Quắc 2 (102 hộ) và Khuôn Van (58 hộ)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
17 |
Thôn Đồng Bục (Lăng Xè (112 hộ), Phiêng Quăn 2 (136 hộ), Háng Cáu (52 hộ) và ghép thêm cụm dân cư 26 hộ thuộc thôn Khòn Quắc 2) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
18 |
Thôn Pò Lạn Pò Vèn |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
19 |
Thôn Đoàn Kết (thôn Khòn Miện (92 hộ) và thôn Khòn Chu (130 hộ)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
20 |
Thôn Xuân Lễ (Bản Lầy (82 hộ), Kéo Hin (66 hộ), Phiêng Phúc (78 hộ)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
21 |
Thôn Bằng Khánh (thôn Nà Ngần (76 hộ) và thôn Bản Tẳng (114 hộ)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
22 |
Thôn Khánh Xuân (thôn Pò Khoang (113 hộ) và thôn Kéo Mật (73 hộ)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
23 |
Thôn Bản Mặn (Nà Lùng (54 hộ), Pò Là (65 hộ) và Bản Mặn (81 hộ)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
24 |
Thôn Tằm Lịp |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
42 |
Xã Khuất Xá |
11 |
11 |
11 |
0 |
|
1 |
|
Thôn Tĩnh Bắc (thôn Thống Nhất và thôn Bó Luồng) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
2 |
Thôn Tĩnh Gia (thôn Đoàn Kết và thôn Nà Ỏ) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
3 |
Thôn Tam Gia (thôn Bản Tre, Khuổi O, Còn Cảm, Còn Tồng và Còn Chè) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
4 |
Thôn Bản Lòng Pò Bó |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
5 |
Thôn Pò Có |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
6 |
Thôn Nà Căng |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
7 |
Thôn Bản Cảng |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
8 |
Thôn Liên Hợp (thôn Liên Hợp và thôn Khòn Mỏ) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
9 |
Thôn Bản Chu (thôn Bản Chu A và thôn Bản Chu B) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
10 |
Thôn Pò Loỏng |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
11 |
Thôn Hợp Thành (thôn Hợp Thành, thôn Pắn Pé và thôn Tân Hợp) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
43 |
Xã Lợi Bác |
9 |
9 |
9 |
2 |
|
1 |
|
Thôn Khòn Cháo - Co Cai |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
Page 13
|
STT |
Tên xã |
Tên thôn |
Thôn thuộc vùng |
Thôn đặc biệt khó khăn |
|
|
DTTS |
MN |
||||
|
2 |
|
Thôn Khòn Sè (Khòn Sè + Bản Choong – Bản Miàng) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
3 |
Thôn Hợp Nhất (Hợp Nhất + Bản Mới B) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
4 |
Thôn Nà Làng (Nà Mò + Tà Lạn – Pò Nhàng + Nà Làng) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
5 |
Thôn Đoàn Kết (Nà U + Kéo Cọ + Nà Phẩy) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
6 |
Thôn Thống Nhất (Nà Mu + Khuổi Tà) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
7 |
Thôn Nà Xỏm |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
8 |
Thôn Phai Vài |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
9 |
Thôn Lợi Bác (Bản Chành + Nà Phi + Già Nàng) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
44 |
Xã Mẫu Sơn |
12 |
12 |
12 |
4 |
|
1 |
|
Thôn Bản Khoai |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
2 |
Thôn Long Đầu (thôn Long Đầu (157 hộ gia đình) và thôn Pác Mạ (84 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
3 |
Thôn Cốc Nhãn |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
4 |
Thôn Chi Ma (thôn Chi Ma (232 hộ gia đình) và thôn Quân Phát (73 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
5 |
Thôn Bản Phải |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
6 |
Thôn Bản Roọc |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
7 |
Thôn Bản Thín |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
8 |
Thôn Bản Luồng |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
9 |
Thôn Bản Giểng (thôn Nà Van (67 hộ gia đình) và thôn Bản Giểng (175 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
10 |
Thôn Lặp Pịa |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
11 |
Thôn Trà Ký (thôn Trà Ký (48 hộ gia đình), thôn Bó Pằm (42 hộ gia đình), thôn Nà Mò (86 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
12 |
Thôn Khuổi Tẳng (thôn Khuổi Cấp (33 hộ gia đình), thôn Khuổi Tẳng (62 hộ gia đình), thôn Khuổi Lầy (25 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
45 |
Xã Na Dương |
27 |
27 |
27 |
1 |
|
1 |
|
Thôn Khòn Tòng |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
2 |
Thôn 4 (Thôn 1+2 với Thôn 4) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
3 |
Thôn 5A |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
4 |
Thôn 5B |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
5 |
Thôn 6 |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
6 |
Thôn 7+9 |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
7 |
Thôn 8+10 |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
8 |
Thôn Na Dương |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
9 |
Thôn Tân Tiến (thôn Tân Tiến với Thôn 2) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
10 |
Thôn Sơn Hà |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
11 |
Thôn Bằng Qua (thôn Bằng Qua với thôn Đoàn Kết) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
12 |
Thôn Dinh Chùa (thôn Dinh Chùa, thôn Phai Sen với thôn Pò Mới) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
13 |
Thôn Nà Già |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
14 |
Thôn Bản Tấu |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
15 |
Thôn Bản Mới (thôn Bản Mới 1 với thôn Bản Mới 2) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
16 |
Thôn Sì Nghiều (thôn Sì Nghiều với thôn Khòn Mới) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
17 |
Thôn Pò Lọi (thôn Pò Coóc với thôn Pò Lọi) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
18 |
Thôn Bản Quấn (thôn Bản Quấn với thôn Bản Quyến) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
19 |
Thôn Hua Cầu (thôn Hua Cầu với thôn Khòn Phạc) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
20 |
Thôn Thồng Niểng (thôn Thồng Niểng với thôn Bản San) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
21 |
Thôn Mới (thôn Mới với thôn Bản Pịt) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
22 |
Thôn Bản Nùng (thôn Bản Nùng với thôn Phiêng Ét) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
23 |
Thôn Nà Miền |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
24 |
Thôn Song Sài |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
25 |
Thôn Nà Ái (thôn Nà Ái với thôn Lùng Va) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
26 |
Thôn Pò Kính |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
27 |
Thôn Nà Pè |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
46 |
Xã Thống Nhất |
20 |
20 |
20 |
12 |
|
1 |
|
Thôn Khòn Chả (thôn Khòn Chả (72 hộ gia đình), thôn Nà Pàm (68 hộ gia đình) với thôn Đông thoang (65 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
2 |
Thôn Vân Mộng (thôn Bản Mới (112 hộ gia đình) với thôn Ôn Cựu (125 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
3 |
Thôn Hợp Nhất (thôn Bản Bẻ (76 hộ gia đình), thôn Khau Mu (84 hộ gia đình) với thôn Hợp Nhất (119 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
4 |
Thôn Xuân Tình (thôn Kéo Bẻ (100 hộ gia đình) với thôn Khòn Nà (94 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
Page 14
|
STT |
Tên xã |
Tên thôn |
Thôn thuộc vùng |
Thôn đặc biệt khó khăn |
|
|
DTTS |
MN |
||||
|
5 |
|
Thôn Tằm Khuổi (thôn Tằm Khuổi (110 hộ gia đình) với thôn Hợp Tiến (76 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
6 |
Thôn Như Khuê (thôn Tằm Phiêng (83 hộ gia đình) với thôn Nà Vàng (83 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
7 |
Thôn Nà Pán (thôn Nà Pán (116 hộ gia đình) với thôn Hán Sài (84 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
8 |
Thôn Nà Mò |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
9 |
Thôn Pò Mạ |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
10 |
Thôn Bó Tảng (thôn Cốc Lại (50 hộ gia đình) với thôn Bó Tảng (76 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
11 |
Thôn Minh Hiệp (thôn Nà Lái (64 hộ gia đình), thôn Liên Thôn 1 (110 hộ gia đình) với thôn Nà Thì (64 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
12 |
Thôn Khuôn Săm |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
13 |
Thôn Minh Phát (thôn Nà Hao (41 hộ gia đình), thôn Khuổi Luồng (47 hộ gia đình) với thôn Nà Noong (83 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
14 |
Thôn Bản Đoóc |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
15 |
Thôn Hiệp Hạ (thôn Tằm Pục (51 hộ gia đình) với thôn Bản Hả (66 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
16 |
Thôn Suối Vằm |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
17 |
Thôn Suối Lông |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
18 |
Thôn Đoàn Kết (thôn Suối Mỉ (28 hộ gia đình) với thôn Phai Bây (98 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
19 |
Thôn Vinh Tiên |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
20 |
Thôn Bộ |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
47 |
Xã Xuân Dương |
14 |
14 |
14 |
11 |
|
1 |
|
Thôn Nà Pá |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
2 |
Thôn Bản Tó |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
3 |
Thôn Khòn Mùm |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
4 |
Thôn Cốc Sâu |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
5 |
Thôn Co Chí |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
6 |
Thôn Nặm Đảng |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
7 |
Thôn Khau Kheo |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
8 |
Thôn Phạ Thác |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
9 |
Thôn Khuổi Thướn |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
10 |
Thôn Ái Quốc |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
11 |
Thôn Pò Đồn |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
12 |
Thôn Hang Ủ |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
13 |
Thôn Pò Chang |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
14 |
Thôn Co Hồng |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
48 |
Xã Tràng Định |
12 |
12 |
12 |
0 |
|
1 |
|
Thôn Nà Noọng |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
2 |
Thôn Đề Thám (Nà Ao + Đoỏng Nà) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
3 |
Thôn Pác Luồng (Pác Luồng + Kéo Lày) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
4 |
Thôn Nà Pài |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
5 |
Thôn Phan Thanh (Bản Quyền + Phan Thanh) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
6 |
Thôn Bắc Ái (Bắc Ái + Đề Thám + Cốc Slầy) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
7 |
Thôn Hùng Sơn (Thâm Luông + Nà Cà) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
8 |
Thôn Nà Chùa (Nà Chùa + Bản Chu) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
9 |
Thôn Bản Piềng (Bản Piềng + Bản Coong + Bản Pjòong) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
10 |
Thôn Quyền A (Quyền A1 + Quyền A2) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
11 |
Thôn Bản Nhàn (Bản Nhàn + Đoàn Kết) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
12 |
Thôn Hùng Việt (Hát Khòn + Cốc Bao) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
49 |
Xã Đoàn Kết |
8 |
8 |
8 |
4 |
|
1 |
|
Thôn Vĩnh Tiến (Phiêng Sâu + Khuổi Suồn + 56 hộ thôn Khuổi Phụ) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
2 |
Thôn Hợp Thành (Đông Sào + Nhất Tiến + Hợp Thành + 09 hộ thôn Khuổi Phụ) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
3 |
Thôn Khuổi Bây (Nà Slản + Khuổi Bây A + Khuổi Bây B) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
4 |
Thôn Quyết Thắng |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
5 |
Thôn Cao Minh (Vằng Can + Khuổi Vai) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
6 |
Thôn Khuổi Làm (Khuổi Nặp + Khuổi Làm) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
7 |
Thôn Thống Nhất (Nà Bắc + Thống Nhất + Khuổi Khín + Cao Minh) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
8 |
Thôn Khuổi Sả (Bản Ắng + Khuổi Sả) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
50 |
Xã Kháng Chiến |
10 |
10 |
10 |
2 |
Page 15
|
STT |
Tên xã |
Tên thôn |
Thôn thuộc vùng |
Thôn đặc biệt khó khăn |
|
|
DTTS |
MN |
||||
|
1 |
|
Thôn Pác Pàu (Thôn Pác Pàu + Thôn Bản Piểng) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
2 |
Thôn Trung Thành (Thôn Khuổi Kin + Thôn Bản Sliển + Thôn Trung Thành) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
3 |
Thôn Pò Khảo (Thôn 1 + Thôn 2) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
4 |
Thôn 3 |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
5 |
Thôn Tân Minh (Thôn 4 + Thôn 5) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
6 |
Thôn Bản Trại |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
7 |
Thôn Bản Nằm |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
8 |
Thôn Nà Trà (Thôn Nà Trà + Thôn Pò Loi) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
9 |
Thôn Hòa Bình (Thôn Hòa Bình + Thôn Nà Kéo) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
10 |
Thôn 6 |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
51 |
Xã Quốc Khánh |
13 |
13 |
13 |
2 |
|
1 |
|
Thôn Nà Nưa (thôn Đoàn Kết (82 hộ gia đình), thôn Nà Nưa (117 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
2 |
Thôn Bản Phạc (thôn Bó Luông (116 hộ gia đình), thôn Bản Phạc (143 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
3 |
Thôn An Khuyến 1. (thôn Hang Đoỏng (75 hộ gia đình), thôn Hợp Thành (100 hộ gia đình), thôn Pò Chạng (112 hộ gia đình) và cụm dân cư Nà Bang của thôn Thống Nhất (48 hộ gia đình))
|
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
4 |
Thôn Long Thịnh (cụm dân cư Bản Sái của thôn Thống Nhất (38 hộ gia đình), thôn Long Thịnh (231 hộ gia đình) và các cụm dân cư Phai Sào, Nà Tốn, Háng Deng của thôn Phai Sào (189 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
5 |
Thôn Cao Lan (thôn Cao Lan (140 hộ gia đình) và các cụm dân cư Pò Chẹng, Bá Phia của thôn Khánh Hòa (87 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
6 |
Thôn Nà Pàn (cụm dân cư Pò Chả của thôn Khánh Hòa (46 hộ gia đình), thôn Nà Pàn (86 hộ gia đình), thôn Nà Cọn (69 hộ gia đình) và thôn Lũng Xá (65 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
7 |
Thôn Mậu Đốt (cụm dân cư Bản Sloọc của thôn Phai Sào (41 hộ gia đình), thôn Mậu Đốt (127 hộ gia đình) và thôn Bản Đoỏng (182 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
8 |
Thôn Tri Phương (thôn Kéo Quân (130 hộ gia đình) và các cụm dân cư Slộc Mạ, Nà Mè của thôn B2 (104 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
9 |
Thôn Phi Mỹ (cụm dân cư Kéo Tàu của thôn B2 (68 hộ gia đình) và thôn Cốc Mười (196 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
10 |
Thôn Nà Ván (thôn Nà Ván (220 hộ gia đình) và thôn Bản Bó (38 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
11 |
Thôn Lũng Slàng |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
12 |
Thôn Đông Bắc (thôn Đông Bắc (115 hộ gia đình) và thôn Nà Đon (35 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
13 |
Thôn Đội Cấn (thôn Bản Chang (46 hộ gia đình), thôn Kim Ly (38 hộ gia đình), thôn Nặm Khoang (36 hộ gia đình) và thôn Nà Khau (42 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
52 |
Xã Quốc Việt |
8 |
8 |
8 |
4 |
|
1 |
|
Thôn 1 |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
2 |
Thôn 2 |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
3 |
Thôn 3 |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
4 |
Thôn Pác Lạn (thôn 4 (112 hộ gia đình) và thôn Pác Lạn (55 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
5 |
Thôn Nà Lình (thôn Cốc Muống (58 hộ gia đình), thôn Phiêng Mò (39 hộ gia đình), thôn Nà Lình (58 hộ gia đình), thôn Bản Slào (115 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
6 |
Thôn Bình Độ (thôn Nà Nạ (64 hộ gia đình), thôn Bình Độ (98 hộ gia đình), thôn Háng Cáu (74 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
7 |
Thôn Nà Pò (thôn Nà Pò (102 hộ gia đình) và thôn Pò Lạn (77 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
8 |
Thôn Nà Dài (thôn Nà Sáng (45 hộ gia đình), thôn Nà Dài (61 hộ gia đình), thôn Kéo Phấy (22 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
53 |
Xã Tân Tiến |
12 |
12 |
12 |
8 |
|
1 |
|
Thôn Tân Yên (Khuổi Chùn + Nà Đeng) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
2 |
Thôn Kéo Cà (Kéo Mười + Phia Khao + Cốc Khau) ??? |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
3 |
Thôn Bản Châu (Thôn 1 + Khuổi Sly) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
4 |
Thôn Áng Mò (Áng Mò + Khuổi Cù) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
5 |
Thôn Nà Háo (Nà Háo + Khuổi Ấu) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
6 |
Thôn Pò Kiền |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
7 |
Thôn Khuổi Biắp (Khuổi Chiếp + Khuổi Biắp) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
8 |
Thôn Nà Múc (Kéo Vèng + Nà Múc) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
9 |
Thôn Pàn Dào |
Đạt |
Đạt |
Không Đạt |
|
|
10 |
Thôn Kim Đồng (Nà Thà + Bắc Khê) |
Đạt |
Đạt |
Không Đạt |
|
|
11 |
Thôn Hợp Lực (Nà Soong + Hợp Lực) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
12 |
Thôn Khau Luông (Hang Dường + Khau Luông + Pò Đoỏng) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
54 |
Xã Thất Khê |
20 |
20 |
20 |
0 |
|
1 |
|
Thôn Phiêng Luông |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
2 |
Thôn Pò Bó |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
3 |
Thôn Bình Lâm (Thôn Đại Nam + Thôn Khắc Deng + Thôn Khòn Cà) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
4 |
Thôn Cắp Kẻ |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
5 |
Thôn Nà Phục (Thôn Nà Phục + Thôn Nà Phài) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
6 |
Thôn Đại Đồng (Thôn Thống Nhất + Thôn Cốc Phát) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
7 |
Thôn Nà Vài |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
Page 16
|
STT |
Tên xã |
Tên thôn |
Thôn thuộc vùng |
Thôn đặc biệt khó khăn |
|
|
DTTS |
MN |
||||
|
8 |
|
Thôn Nà Cạn (Thôn Nà Cạn + Thôn Hang Mạ + Thôn Nà Slàng) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
9 |
Thôn Nà Nghiều |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
10 |
Thôn 1 |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
11 |
Thôn 2 |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
12 |
Thôn 3 |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
13 |
Thôn 4 |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
14 |
Thôn Bản Mới (Thôn Nà Cáy + Thôn Bản Mới) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
15 |
Thôn Bản Chang |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
16 |
Thôn Hang Đông (Thôn Hang Đông + Thôn 5) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
17 |
Thôn Chi Lăng (Thôn Đầu Linh + Thôn Khuổi Sao) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
18 |
Thôn Khảo Bàn (Thôn Bản May + Thôn Khảo Bàn) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
19 |
Thôn Chí Minh (Thôn Cốc Toòng – Thà Lừa + Thôn Pác Bó + Thôn Lùng Phày – Khuổi Nà) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
20 |
Thôn Nà Cạo (Thôn Nà Cạo + Thôn Slam Khuổi) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
55 |
Xã Văn Lãng |
12 |
12 |
12 |
5 |
|
1 |
|
Thôn Công Lý ( Thôn Công Lý (104 hộ gia đình) Thôn Khun Bùng (44 hộ gia đình) Một phần Thôn Pắc Ca xóm Nà Ngần (06 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
2 |
Thôn Thành Hoà ( Thôn Tiên Phong (65 hộ gia đình) Thôn Trung Thành (70 hộ gia đình) Một phần Thôn Thống Nhất (62 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
3 |
Thôn Tân Thành ( Thôn Kéo Van (65 hộ gia đình) Một phần Thôn Pắc Ca (41 hộ gia đình) Một phần Thôn Thống Nhất xóm Nà Chuông (06 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
4 |
Thôn Tân Lang ( Thôn Khun Roọc (48 hộ gia đình) Thôn Tà Cóoc (89 hộ gia đình) Một phần Thôn Nà Luông xóm Bản Phạ (19 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
5 |
Thôn Tân Tác ( hôn Bản Tâm (46 hộ gia đình) Thôn Bản Đang (36 hộ gia đình) Thôn Bản Cắn (35 hộ gia đình) Một phần Thôn Nà Luông xóm Pắc Sao, Nà Luông (12 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
6 |
Thôn Liên Sơn ( Thôn Bản Gioòng (43 hộ gia đình) Thôn Nà Mắn (40 hộ gia đình) Thôn Nà Slàng (40 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
7 |
Thôn Bắc La ( Thôn Nặm Slù (64 hộ gia đình) Thôn Khuổi Hoi (22 hộ gia đình) Thôn Tân Lập (66 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
8 |
Thôn Sơn Thuỷ ( Thôn Nà Sòm (48 hộ gia đình) Thôn Hát Lốc (36 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
9 |
Thôn Vinh Quang ( Thôn Nà Pục (51 hộ gia đình) Thôn Và Quang (45 hộ gia đình) Thôn Phiêng Luông (17 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
10 |
Thôn Bắc Việt ( Thôn Vạn Xuân (77 hộ gia đình) Thôn Bản Làng (95 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
11 |
Thôn Liên Hợp ( Thôn Liên Hợp (114 hộ gia đình) Thôn Khun Gioòng (47 hộ gia đình) Một phần Thôn Liên Kết xóm Nà Chi (33 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
12 |
Thôn Tân Việt ( Thôn Nà Lẹng (80 hộ gia đình) Thôn Bản Quan (52 hộ gia đình) Một phần Thôn Liên Kết xóm Pà My (52 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
56 |
Xã Hoàng Văn Thụ |
20 |
20 |
20 |
0 |
|
1 |
|
Thôn Nhạc Kỳ (thôn Còn Luông (56 hộ gia đình), thôn Nà Éc (43 hộ gia 2 đình), thôn Còn Tâử (78 hộ gia đình) và thôn Khun Phung (40 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
2 |
Thôn Lương Thác (thôn Lương Thác (60 hộ gia đình), thôn Pá Đa (48 hộ gia đình), và thôn Bản Chúc (36 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
3 |
Thôn Nhân Lý (thôn Nhân Hòa (80 hộ gia đình), thôn Thuận Lợi (84 hộ gia đình) và thôn Tiền Phong (49 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
4 |
Thôn Quyết Thắng (thôn Bó Chầu (67 hộ gia đình), thôn Quyết Thắng (103 hộ gia đình) và thôn Long Tiến (81 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
5 |
Thôn Thạch Loan (thôn Nà Pàn (47 hộ gia đình), thôn Nà Phiêng (64 hộ gia đình) và thôn Nà Lùng (42 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
6 |
Thôn Cốc Mặn |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
7 |
Thôn Lậu Cáy (thôn Nà Danh (48 hộ gia đình), thôn Lậu Cáy (57 hộ gia đình) và thôn Lũng Mười (40 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
8 |
Thôn Hồng Thái (thôn Bản Nhùng (73 hộ gia đình) và thôn Lùng Đúc (82 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
9 |
Thôn Pác Bó (thôn Pác Bó (85 hộ gia đình) và thôn Pác Sàng (76 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
10 |
Thôn Nà Kéo Mới |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
11 |
Thôn Tân Yên (thôn Bản Chang (91 hộ gia đình) và thôn Nà Lẹng (117 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
12 |
Thôn Hợp Nhất (thôn Pò Cại (47 hộ gia đình) và thôn Hợp Nhất (148 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
13 |
Thôn Tân Mỹ (thôn Tà Lài (162 hộ gia đình) và thôn Khơ Đa (135 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
14 |
Thôn Cốc Nam |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
15 |
Thôn Thống Nhất (thôn Khun Đẩy (25 hộ gia đình), thôn Thống Nhất (124 hộ gia đình) và thôn Nà Mò (107 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
16 |
Thôn Quyết Tiến |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
17 |
Thôn Pò Chài (thôn Pò Chài (57 hộ gia đình) và thôn Nà Dẩn (52 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
18 |
Thôn Tân Thanh (thôn Khu I (79 hộ gia đình), thôn Khu II (53 hộ gia đình), thôn Bản Thẩu (103 hộ gia đình) và thôn Nà Lầu (24 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
19 |
Thôn Nà Tồng (thôn Nà Ngườm (52 hộ gia đình), thôn Nà Tồng (64 hộ gia đình) và thôn Nà Han (83 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
20 |
Thôn Bản Đuốc |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
57 |
Xã Hội Hoan |
11 |
11 |
11 |
9 |
|
1 |
|
Thôn Háng Van - Bản Kìa |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
2 |
Thôn Bản Bẻng |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
3 |
Thôn Phiêng Liệt |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
4 |
Thôn Cốc Lào |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
5 |
Thôn Bản Van |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
6 |
Thôn Hòa Lạc |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
Page 17
|
STT |
Tên xã |
Tên thôn |
Thôn thuộc vùng |
Thôn đặc biệt khó khăn |
|
|
DTTS |
MN |
||||
|
7 |
|
Thôn Tác Chiến |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
8 |
Thôn Bản Cáp |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
9 |
Thôn Cương Quyết |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
10 |
Thôn Quảng Lộng |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
11 |
Thôn Quảng Sơn |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
58 |
Xã Na Sầm |
14 |
14 |
14 |
1 |
|
1 |
|
Thôn 1 (thôn 1 (218 hộ gia đình) và thôn 4 (284 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
2 |
Thôn 2 (thôn 2 (196 hộ gia đình) và thôn 3 (245 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
3 |
Thôn 3 (thôn 5 (192 hộ gia đình), thôn 6 (85 hộ gia đình) và thôn 7 (90 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
4 |
Thôn 4 (thôn 8 (136 hộ gia đình) và thôn 9 (98 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
5 |
Thôn An Hùng (thôn Thanh Hảo (58 hộ gia đình) và thôn Bản Hu (101 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
6 |
Thôn Đoàn Kết (thôn Nà Liệt Trong (45 hộ gia đình), thôn Đoàn Kết (89 hộ gia đình) và thôn Bản Lếch (74 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
7 |
Thôn Đồng Tân |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
8 |
Thôn Đồng Tiến (thôn Lũng Thuông (35 hộ gia đình), thôn Đồng Tiến (69 hộ gia đình) và thôn Nà Là (34 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
9 |
Thôn Lũng Vài (thôn Bản Vạc (65 hộ gia đình) với thôn Lũng Vài (45 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
10 |
Thôn Tân Việt (thôn Nà Cạn (72 hộ gia đình) và thôn Đông Phòng (79 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
11 |
Thôn Hoàng Việt (Giải thể thôn Pò Pheo (96 hộ) và sáp nhập 48 hộ vào các thôn Còn Noọc (58 hộ gia đình), thôn Kéo Phầu (61 hộ gia đình), thôn Lù Thằm (83 hộ gia đình), thôn Nà Tềnh (85 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
12 |
Thôn Khun Pinh (thôn Nà Mạt (78 hộ gia đình) và thôn Khun Pinh (75 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
13 |
Thôn Thống Nhất (thôn Nà Quan (47 hộ gia đình), thôn Bản Lè (69 hộ gia đình) và thôn Nà Phai (111 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
14 |
Thôn Hòa Bình (thôn Bản Ó (77 hộ gia đình), thôn Tà Piạc (70 hộ gia đình) và một phần thôn Pò Pheo (48 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
59 |
Xã Thuỵ Hùng |
12 |
12 |
12 |
0 |
|
1 |
|
Thôn Đâng Van (thôn Đâng Van (106 hộ gia đình), thôn Nà Liền (54 hộ gia đình) và thôn Bản Ánh (74 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
2 |
Thôn Pác Cú |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
3 |
Thôn Hành Thanh (thôn Còn Bó (43 hộ gia đình) và thôn Pá Chí (33 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
4 |
Thôn Thanh Long (thôn Đon Chang (40 hộ gia đình), thôn Bản Cáu (52 hộ gia đình) và thôn Pàn Phước (46 hộ gia đình) ) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
5 |
Thôn Nà Phân (thôn Nà Phân (50 hộ gia đình), thôn Nà Vạc (54 hộ gia đình) và thôn Khau Slung (51 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
6 |
Thôn Khuổi Thâm (thôn Bản Mới (46 hộ gia đình) và thôn Cúc Lùng (81 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
7 |
Thôn Đoàn Kết (thôn Pác Cáy (61 hộ gia đình) và thôn Bản Tả (56 hộ gia đình) ) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
8 |
Thôn Na Hình (thôn Nà So - Nà Luông (47 hộ gia đình), thôn Còn Ngòa (57 hộ gia đình) và thôn Na Hình (69 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
9 |
Thôn Pá Tặp (thôn Pò Hà (41 hộ gia đình) và thôn Pá Tặp (71 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
10 |
Thôn Trùng Khánh (thôn Bản Cháu (51 hộ gia đình), thôn Bản Pẻn (58 hộ gia đình) và thôn Khuổi Chang (52 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
11 |
Thôn Bản Manh (thôn Manh Trên (45 hộ gia đình) và thôn Manh Dưới (56 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
12 |
Thôn Nà Tồng |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
60 |
Xã Văn Quan |
13 |
13 |
13 |
8 |
|
1 |
|
Thôn Nà Lộc (thôn Nà Lộc và Minh Sơn) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
2 |
Thôn Tâm An |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
3 |
Thôn Đức Tâm |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
4 |
Thôn Đức Hinh |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
5 |
Thôn Tân Thanh (thôn Tân Thanh 2 và 50 hộ của thôn Thanh Xuân) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
6 |
Thôn Tu Đồn (thôn Bản Coóng, thôn Tân Long và 115 hộ của thôn Thanh Xuân) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
7 |
Thôn Khòn Hẩu |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
8 |
Thôn Nà Thượng |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
9 |
Thôn Hà Quảng |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
10 |
Thôn Tú Xuyên (thôn Lũng Cải và Hang Nà) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
11 |
Thôn Bản Riềng (thôn Khòn Coọng và Bó Cáng) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
12 |
Thôn Bản Mù |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
13 |
Thôn Nà Lốc (thôn Nà Lốc và Thanh Đông) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
61 |
Xã Điềm He |
16 |
16 |
16 |
2 |
|
1 |
|
Thôn Song Giang (thôn Pác Làng (130 hộ gia đình) và thôn Thống Nhất (82 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
2 |
Thôn Khun Pàu (một phần còn lại của thôn Nà Bung (xóm Nà Pò, Nà Pheo 33 hộ gia đình) vào thôn Khun Pàu (77 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
3 |
Thôn Nà Súng (một phần của thôn Nà Bung (xóm Nà Bung, xóm Thâm Lẹng 52 hộ gia đình) vào thôn Nà Súng (166 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
4 |
Thôn Bản Làn (thôn Chi Quan (82 hộ gia đình) và thôn Bản Làn (90 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
5 |
Thôn Điềm He (thôn Điềm He 1 (163 hộ gia đình) và thôn Điềm He 2 (128 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
6 |
Thôn Phú Nhuận (thôn Trung Kiên (63 hộ gia đình) và thôn Phú Nhuận (128 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
Page 18
|
STT |
Tên xã |
Tên thôn |
Thôn thuộc vùng |
Thôn đặc biệt khó khăn |
|
|
DTTS |
MN |
||||
|
7 |
|
Thôn Bản Hẻo |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
8 |
Thôn Trấn Ninh (một phần của thôn Khau Ngòa (xóm Nà Chả, xóm Nà Luộc 92 hộ gia đình) vào thôn Còn Pù (112 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
9 |
Thôn Phù Huê (một phần còn lại còn lại của thôn Khau Ngòa (xóm Nà Lắc 57 hộ gia đình) vào thôn Phù Huê (110 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
10 |
Thôn Phiêng Lầy |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
11 |
Thôn Bản Nhang |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
12 |
Thôn Bản Thượng |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
13 |
Thôn Bản Hạ |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
14 |
Thôn Khòn Cải (một phần của thôn Khòn Duông - Phiêng Phúc (xóm Khòn Duông 23 hộ gia đình) vào thôn Khòn Cải (132 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
15 |
Thôn Vân Mộng (một phần còn lại của thôn Khòn Duông - Phiêng Phúc (xóm Phiêng Phúc 35 hộ gia đình), thôn Khòn Lạn (75 hộ gia đình) vào thôn Khòn Tẩư (88 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
16 |
Thôn Việt Yên (thôn Việt Yên (93 hộ gia đình) và thôn Nà Me (162 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
62 |
Xã Khánh Khê |
18 |
18 |
18 |
9 |
|
1 |
|
Thôn Đồng Phú (thôn Đồng Phú (118 hộ gia đình) và thôn Xuân Lũng (69 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
2 |
Thôn Bản Khính (thôn Đoàn Kết (92 hộ gia đình) và thôn Bản Khính (100 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
3 |
Thôn Thanh Sơn (thôn Thanh Sơn (76 hộ gia đình) và thôn Thống Nhất (60 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
4 |
Thôn Trung Giáp |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
5 |
Thôn Trung Sơn |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
6 |
Thôn Nà Bản (thôn Đồng Tân (126 hộ gia đình) và thôn Nà Bản (78 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
7 |
Thôn Đồng Văn |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
8 |
Thôn Tràng Các (thôn Nà Rẹ (134 hộ gia đình) và thôn Nà Khàn (91 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
9 |
Thôn Nà Tao (thôn Nà Tao (78 hộ gia đình) và thôn Khau Ràng (83 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
10 |
Thôn Khau Đắng (Ghép 08 hộ gia đình thuộc xóm Kéo Bang, thôn Long Thượng vào thôn Khau Đắng (95 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
11 |
Thôn Bản Mới (thôn Còn Coóc (53 hộ gia đình) và thôn Bản Mới (92 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
12 |
Thôn Nà Riềng (thôn Nà Riềng (96 hộ gia đình) và thôn Nà Ngườm (66 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
13 |
Thôn Bình Trung (thôn An Tri (73 hộ gia đình) và thôn Bình Trung (102 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
14 |
Thôn Chiến Thắng (thôn Chiến Thắng (66 hộ gia đình) và thôn Khau Khe (41 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
15 |
Thôn Khuổi Mạ |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
16 |
Thôn Long Tràng (Ghép 82 hộ gia đình thuộc thôn Long Thượng vào thôn Long Tràng (113 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
17 |
Thôn Xuân Long (thôn Long Giang (96 hộ gia đình) và thôn Long Sơn (93 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
18 |
Thôn Long Quế |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
63 |
Xã Tân Đoàn |
14 |
14 |
14 |
7 |
|
1 |
|
Thôn Nặm Rạt |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
2 |
Thôn Phai Rọ (thôn Phai Rọ - Lùng Mán với thôn Khòn Sày) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
3 |
Thôn Ba Xã (thôn Khòn Pá và thôn Ba Xã) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
4 |
Thôn Khòn Cải (thôn Lùng Pá - Bản Nầng với thôn Khòn Cải) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
5 |
Thôn Còn Riềng |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
6 |
Thôn Phai Làng (thôn Phai Làng và thôn Tùng Tày) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
7 |
Thôn Còn Chuông |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
8 |
Thôn Đoàn Kết |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
9 |
Thôn Thống Nhất |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
10 |
Thôn Tồng Han (thôn Tồng Han và thôn Sơn Chủ) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
11 |
Thôn Sài Hồ (thôn Tình Hồ và thôn Sài Hồ) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
12 |
Thôn Tầm Danh (thôn Tầm Danh và thôn Nà Múc) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
13 |
Thôn Tân Tiến |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
14 |
Thôn Bản Cắm |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
64 |
Xã Tri Lễ |
11 |
11 |
11 |
0 |
|
1 |
|
Thôn Bản Chặng |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
2 |
Thôn Bản Só (thôn Nà Lùng (98 hộ gia đình) và thôn Bản Só (79 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
3 |
Thôn Bản Rượi (thôn Bản Rượi (139 hộ gia đình) và thôn Hữu Nhất (130 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
4 |
Thôn Nà Thang (thôn Nà Thang (114 hộ gia đình) và thôn Bản Chầu (85 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
5 |
Thôn Bản Téng |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
6 |
Thôn Pá Hà (thôn Bản Kinh (136 hộ gia đình) và thôn Pá Hà (109 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
7 |
Thôn Nà Chuông (thôn Nà Chuông (153 hộ gia đình) và thôn Đồng Duống (128 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
8 |
Thôn Bản Bang |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
9 |
Thôn Nà Bó (thôn Nà Bó (134 hộ gia đình) và thôn Nà Chầu (104 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
Page 19
|
STT |
Tên xã |
Tên thôn |
Thôn thuộc vùng |
Thôn đặc biệt khó khăn |
|
|
DTTS |
MN |
||||
|
10 |
|
Thôn Lũng Phúc |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
11 |
Thôn Bản Châu (thôn Bản Châu (156 hộ gia đình) và thôn Đèo Luông (91 hộ gia đình)) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
65 |
Xã Yên Phúc |
20 |
20 |
20 |
13 |
|
1 |
|
Thôn Xuân Mai (Khòn Khẻ + Bản Dạ + Bản Sẩm) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
2 |
Thôn Bản Cưởm (Bản Cưởm + Lùng Tàu - Lùng Pha) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
3 |
Thôn Bình Phúc (Nà Dài + Nà Hấy + Pác Cắp) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
4 |
Thôn Khòn Mới (Khòn Nhừ + Khòn Mới) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
5 |
Thôn Chợ Bãi (Chợ Bãi 1 + Chợ Bãi 2) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
6 |
Thôn Bắc |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
7 |
Thôn Trung (Khôn Linh, Khôn Choòng, Nà Khau của thôn Đông A ghép vào thôn Trung) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
8 |
Thôn Nam |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
9 |
Thôn Đông (Nà Om, Phai Mới của thôn Đông A ghép vào thôn Đông B) |
Đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
|
10 |
Thôn Tây A |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
11 |
Thôn Tây B |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
12 |
Thôn Bình Đãng (Bình Đãng A + Bình Đãng B) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
13 |
Thôn Bản Noóc |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
14 |
Thôn Cốc Phường (Xóm Nà Pài, thôn Đoàn Kết ghép vào Cốc Phường) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
15 |
Thôn Tân Tiến (Phiên Mậu + Tân Tiến) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
16 |
Thôn Nà Mìn |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
17 |
Thôn Ích Hữu |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
18 |
Thôn Quang Bí |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
19 |
Thôn Bản Thí |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
|
20 |
Thôn Nà Thòa (Xóm Nà Chỏn, thôn Đoàn Kết ghép vào Nà Thòa) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|






0 comments:
Đăng nhận xét